
Hodaifa El Mhassani là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch MAR, hiện khoác áo Fakel Voronezh.
Tiểu sử Hodaifa El Mhassani
Hodaifa El Mhassani là hậu vệ của câu lạc bộ Fakel Voronezh, quốc tịch Morocco, sinh ngày 13/11/1999 và 26 tuổi. Cao 165 cm, thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 5 lần ra sân với 311 phút thi đấu, gồm 3 trận tại Cúp Nga và 2 trận tại Ngoại hạng Nga, với điểm trung bình 2,38. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 02/08/2026, khi gia nhập Fakel Voronezh từ FUS Rabat. Giá trị thị trường hiện là 500 nghìn €, cao nhất đạt 700 nghìn € vào năm 2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
5Trận ra sân
3Đá chính
311Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/1Sút trúng/sút
61%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
2,38Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 3 | 2 | 195 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Ngoại hạng Nga | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 116 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 61% | 40% | 1 | 0 | 5,95 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 195 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Ngoại hạng Nga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 116 phút · điểm TB 5,95
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 26/42 (61%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/11 (27%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/15 (40%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 6
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 23
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 9 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Ngoại hạng Nga | @ Krylya Sovetov | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/10/2026 | Ngoại hạng Nga | vs Lokomotiv Moscow | B 0-5 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/09/2026 | Ngoại hạng Nga | @ Spartak Moscow | B 0-1 | 51 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 3/6 | 1 | 2/6 | — | 6,57 |
| 12/09/2026 | Ngoại hạng Nga | vs Baltika Kaliningrad | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/09/2026 | Ngoại hạng Nga | @ FK Rostov | B 1-3 | 65 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 23/36 | 1 | 4/9 | V | 5,32 |
| 29/08/2026 | Ngoại hạng Nga | vs Zenit St. Petersburg | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/08/2026 | Ngoại hạng Nga | vs FC Orenburg | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/08/2026 | Ngoại hạng Nga | @ CSKA Moscow | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/08/2026 | Ngoại hạng Nga | vs Akhmat Grozny | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/12/2018 | 19 | 75 nghìn € |
| 30/12/2019 | 20 | 125 nghìn € |
| 19/09/2020 | 20 | 125 nghìn € |
| 10/04/2021 | 21 | 125 nghìn € |
| 30/07/2021 | 21 | 100 nghìn € |
| 10/11/2022 | 22 | 125 nghìn € |
| 05/02/2023 | 23 | 250 nghìn € |
| 13/04/2023 | 23 | 350 nghìn € |
| 02/07/2023 | 23 | 450 nghìn € |
| 22/11/2023 | 24 | 500 nghìn € |
| 28/01/2024 | 24 | 550 nghìn € |
| 27/06/2024 | 24 | 650 nghìn € |
| 07/01/2025 | 25 | 650 nghìn € |
| 27/05/2025 | 25 | 700 nghìn € |
| 27/11/2025 | 26 | 650 nghìn € |
| 21/06/2026 | 26 | 700 nghìn € |
| 22/09/2026 | 26 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 500 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 02/08/2026 | FUS Rabat | Fakel Voronezh | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2024 | Maghrib Association Tetouan | FUS Rabat | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2018 | Moghreb Tétouan Reserve | Maghrib Association Tetouan | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Moghreb Tétouan Youth | Moghreb Tétouan Reserve | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ40
- Kỹ thuật45
- Tư duy52
- Sức mạnh59
- Thể lực48