
Ho Chun-Ting là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch HKG, hiện khoác áo Hong Kong Rangers.
Tiểu sử Ho Chun-Ting
Ho Chun-Ting là tiền vệ thi đấu cho Hong Kong Rangers, mang quốc tịch Hong Kong, China, 27 tuổi và sinh ngày 18/12/1998. Cầu thủ cao 174 cm, nặng 66 kg và thuận chân phải. Mùa 2026-2027 ghi nhận 7 trận tại VĐQG Hồng Kông, 1 bàn thắng và 388 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 10 nghìn €, cao nhất đạt 150 nghìn € vào năm 2021. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ North District sang Biu Chun Rangers vào ngày 15/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
6Đá chính
457Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,20Bàn/90 phút
457Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Hồng Kông | 2026-2027 | — | 7 | 5 | 388 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Liên đoàn Hồng Kông | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 69 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Hồng Kông · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 388 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Liên đoàn Hồng Kông · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 69 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 04/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/01/2021 | 22 | 50 nghìn € |
| 12/06/2021 | 22 | 150 nghìn € |
| 17/10/2021 | 22 | 150 nghìn € |
| 17/02/2022 | 23 | 125 nghìn € |
| 14/07/2022 | 23 | 125 nghìn € |
| 09/02/2023 | 24 | 100 nghìn € |
| 28/05/2023 | 24 | 100 nghìn € |
| 02/01/2024 | 25 | 75 nghìn € |
| 17/06/2024 | 25 | 50 nghìn € |
| 26/12/2024 | 26 | 25 nghìn € |
| 01/06/2025 | 26 | 25 nghìn € |
| 28/12/2025 | 27 | 10 nghìn € |
| 14/06/2026 | 27 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 10 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 15/07/2026 | North District | Biu Chun Rangers | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Kitchee | North District | Chuyển nhượng | — |
| 21/05/2023 | Kwoon Chung Southern | Kitchee | Cho mượn | — |
| 04/08/2022 | Kitchee | Kwoon Chung Southern | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2020 | Tai Po | Kitchee | Cho mượn | — |
| 15/09/2019 | Kitchee | Tai Po | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2019 | Hoi King | Kitchee | Cho mượn | — |
| 19/08/2018 | Kitchee | Hoi King | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Supreme FC | Kitchee | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Kitchee U22 | Supreme FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Kitchee Youth | Kitchee U22 | Chuyển nhượng | — |