
Hilal El-Helwe là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch LIB, hiện khoác áo FC 08 Homburg.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
7Đá chính
617Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,44Bàn/90 phút
205Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 8 | 7 | 617 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 617 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/09/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/11/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Bangladesh | H 1-1 | 75 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,40 |
| 16/11/2023 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Palestine | H 0-0 | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (32 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/07/2013 | 18 | 25 nghìn € |
| 20/10/2013 | 18 | 25 nghìn € |
| 19/02/2014 | 19 | 50 nghìn € |
| 17/08/2014 | 19 | 75 nghìn € |
| 07/02/2015 | 20 | 100 nghìn € |
| 13/07/2015 | 20 | 125 nghìn € |
| 03/11/2015 | 20 | 125 nghìn € |
| 24/02/2016 | 21 | 125 nghìn € |
| 13/07/2016 | 21 | 125 nghìn € |
| 04/10/2016 | 21 | 175 nghìn € |
| 09/02/2017 | 22 | 175 nghìn € |
| 13/06/2017 | 22 | 175 nghìn € |
| 18/10/2017 | 22 | 225 nghìn € |
| 18/01/2018 | 23 | 275 nghìn € |
| 07/06/2018 | 23 | 225 nghìn € |
| 06/12/2018 | 24 | 200 nghìn € |
| 20/05/2019 | 24 | 250 nghìn € |
| 22/09/2019 | 24 | 200 nghìn € |
| 10/12/2019 | 25 | 200 nghìn € |
| 02/04/2020 | 25 | 175 nghìn € |
| 10/11/2020 | 25 | 200 nghìn € |
| 19/01/2021 | 26 | 200 nghìn € |
| 29/12/2021 | 27 | 300 nghìn € |
| 18/05/2022 | 27 | 275 nghìn € |
| 15/10/2022 | 27 | 250 nghìn € |
| 26/07/2023 | 28 | 225 nghìn € |
| 11/12/2023 | 29 | 275 nghìn € |
| 27/06/2024 | 29 | 250 nghìn € |
| 05/01/2025 | 30 | 225 nghìn € |
| 10/06/2025 | 30 | 225 nghìn € |
| 18/12/2025 | 31 | 175 nghìn € |
| 16/06/2026 | 31 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 150 nghìn €.