
Hernán Toledo là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Albion FC.
Tiểu sử Hernán Toledo
Với chiều cao 180 cm, Hernán Toledo hiện khoác áo Albion FC ở vị trí tiền đạo. Cầu thủ 30 tuổi mang quốc tịch Argentina, nặng 70 kg và thuận chân phải; ngày sinh được ghi là 17/01/1996. Trong mùa 2026 tại giải Primera División Uruguay, cầu thủ có 31 trận ra sân, ghi 2 bàn và tích lũy 1874 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại của cầu thủ là 400 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 5,0 triệu € vào năm 2016.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
32Trận ra sân
24Đá chính
1.937Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,09Bàn/90 phút
968Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 32 | 24 | 1.937 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 32 trận ra sân, 1.937 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/02/2016 | 20 | 200 nghìn € |
| 24/07/2016 | 20 | 5,0 triệu € |
| 01/01/2017 | 20 | 4,5 triệu € |
| 16/08/2017 | 21 | 2,0 triệu € |
| 31/12/2017 | 21 | 1,0 triệu € |
| 29/05/2018 | 22 | 1,0 triệu € |
| 17/12/2018 | 22 | 750 nghìn € |
| 05/08/2019 | 23 | 500 nghìn € |
| 04/12/2019 | 23 | 350 nghìn € |
| 07/04/2020 | 24 | 300 nghìn € |
| 01/01/2021 | 24 | 250 nghìn € |
| 09/04/2021 | 25 | 300 nghìn € |
| 09/09/2021 | 25 | 350 nghìn € |
| 31/12/2021 | 25 | 350 nghìn € |
| 23/05/2022 | 26 | 350 nghìn € |
| 25/10/2022 | 26 | 275 nghìn € |
| 09/07/2023 | 27 | 275 nghìn € |
| 27/12/2023 | 27 | 325 nghìn € |
| 25/03/2024 | 28 | 400 nghìn € |
| 09/06/2024 | 28 | 400 nghìn € |
| 18/12/2024 | 28 | 300 nghìn € |
| 29/06/2025 | 29 | 350 nghìn € |
| 11/12/2025 | 29 | 350 nghìn € |
| 31/05/2026 | 30 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2016; hiện tại 400 nghìn €.