
Herbert Mateus Almeida De Oliveira
26Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị
Herbert Mateus Almeida De Oliveira là tiền đạo 26 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Londrina PR.
Tiểu sử Herbert Mateus Almeida De Oliveira
Herbert Mateus Almeida De Oliveira là tiền đạo 26 tuổi người Brazil, thi đấu cho Londrina PR và thuận chân phải. Mùa 2026 ghi nhận 8 trận tại Serie B Brazil với 680 phút thi đấu, 2 bàn và 1 kiến tạo. Điểm trung bình của mùa đạt 7,70. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 03/09/2026, từ Guarani SP sang Londrina PR. Hợp đồng hiện tại có hiệu lực đến 29/11/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 23/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
8Đá chính
680Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,26Bàn/90 phút
340Phút/bàn
12/32Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
7,70Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie B Brazil | 2026 | — | 8 | 8 | 677 | 2 | 0 | 1 | 32 | 12 | 76% | 32% | 1 | 0 | 7,70 |
| Copa do Brasil | 2026 | — | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie B Brazil · mùa 2026 · 8 trận ra sân, 677 phút · điểm TB 7,70
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 12/32
- Sút trong vòng cấm
- 19
- Sút ngoài vòng cấm
- 13
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 3/20
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/14
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/8/8
- Việt vị
- 8
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 135/176 (76%)
- Chuyền quyết định
- 12
- Tạt bóng chính xác
- 1/15 (6%)
- Chuyền dài chính xác
- 12/17 (70%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/8
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 5
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 31/95 (32%)
- Không chiến thắng / thua
- 6 / 13
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 25 / 51
- Bị tước bóng
- 9
- Mất quyền kiểm soát
- 108
- Phạm lỗi
- 17
- Bị phạm lỗi
- 14
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/10/2026
Copa do Brasil · mùa 2026 · 0 trận ra sân, 3 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/03/2026
Chỉ số 9 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Serie B Brazil | vs Cuiaba | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 5 | 1 | 2 | 19/22 | 2 | 4/15 | — | 6,44 |
| 14/10/2026 | Serie B Brazil | @ Athletic Club | H 2-2 | 62 | 0 | 0 | 4 | 3 | 1 | 8/11 | 2 | 3/7 | — | 6,25 |
| 08/10/2026 | Serie B Brazil | @ Avaí FC | B 1-2 | 45 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 9/12 | 0 | 0/3 | — | 6,89 |
| 03/10/2026 | Serie B Brazil | vs Criciuma | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 5 | 2 | 2 | 24/33 | 1 | 5/11 | — | 6,42 |
| 26/09/2026 | Serie B Brazil | @ Vila Nova | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 11/17 | 2 | 5/16 | — | 6,20 |
| 21/09/2026 | Serie B Brazil | vs Fortaleza | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 26/28 | 0 | 3/12 | V | 6,19 |
| 16/09/2026 | Serie B Brazil | vs Ponte Preta | T 6-0 | 75 | 2 | 1 | 5 | 3 | 3 | 16/22 | 0 | 1/7 | — | 9,85 |
| 11/09/2026 | Serie B Brazil | @ Sao Bernardo | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 4 | 1 | 0 | 14/22 | 0 | 5/15 | — | 6,40 |
| 06/09/2026 | Serie B Brazil | vs Operario Ferroviario PR | B 1-2 | 45 | 0 | 0 | 3 | 1 | 1 | 8/9 | 1 | 5/9 | — | 6,92 |