Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Heo Yool

25Tuổi
192Chiều cao (cm)
82Cân nặng (kg)
400 nghìn €Giá trị

Heo Yool là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Gimcheon Sangmu Football Club.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

8Trận ra sân
1Đá chính
128Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
1,41Bàn/90 phút
64Phút/bàn
3/10Sút trúng/sút
69%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,63Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
K League 12026—8112820010369%30%006,63

Chỉ số chi tiết từng giải

K League 1 · mùa 2026 · 8 trận ra sân, 128 phút · điểm TB 6,63

Tấn công

Bàn thắng
2
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
3/10
Sút trong vòng cấm
8
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
0/2
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
1/3/3
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
25/36 (69%)
Chuyền quyết định
3
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
1/1 (100%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
1
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
8/26 (30%)
Không chiến thắng / thua
7 / 8
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 10
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
19
Phạm lỗi
7
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/08/2026

Chỉ số 7 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Heo Yool · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
02/05/2026K League 1vs Pohang SteelersB 0-1dự bị00000—0———
26/04/2026K League 1vs Daejeon Hana CitizenB 1-459004115/702/4—6,77
22/04/2026K League 1@ FC AnyangH 1-121103103/502/5—7,02
19/04/2026K League 1vs Gwangju Football ClubT 5-111101113/602/2—7,61
04/04/2026K League 1@ Jeonbuk Hyundai MotorsB 0-212001001/200/2—5,89
22/03/2026K League 1vs Gimcheon Sangmu Football ClubH 0-0600100—00/4—6,23
18/03/2026K League 1@ Jeju SK FCT 2-017000006/700/3—6,38

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 75 nghìn €2020: 50 nghìn €2020: 75 nghìn €2021: 75 nghìn €2021: 75 nghìn €2021: 350 nghìn €2022: 600 nghìn €2022: 575 nghìn €2023: 500 nghìn €2023: 500 nghìn €2024: 450 nghìn €2024: 450 nghìn €2025: 500 nghìn €2025: 450 nghìn €2026: 400 nghìn €20202026
Bảng số liệu (15 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
20/02/20201875 nghìn €
14/03/20201850 nghìn €
22/06/20201975 nghìn €
01/04/20211975 nghìn €
21/06/20212075 nghìn €
25/12/202120350 nghìn €
17/06/202221600 nghìn €
26/12/202221575 nghìn €
21/06/202322500 nghìn €
18/12/202322500 nghìn €
13/06/202423450 nghìn €
04/12/202423450 nghìn €
02/06/202524500 nghìn €
15/12/202524450 nghìn €
20/05/202625400 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 400 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
02/08/2026Ulsan HD FCGimcheon Sangmu Football ClubChuyển nhượng—
16/01/2025Gwangju Football ClubUlsan HD FCChuyển nhượng—
02/01/2020Gwangju Football Club U18Gwangju Football ClubChuyển nhượng—
31/12/2016Gwangju Buksung Middle SchoolGwangju Football Club U18Chuyển nhượng—
31/12/2013Gwangju Wolgok Elementary SchoolGwangju Buksung Middle SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ57
  • Kỹ thuật40
  • Tư duy47
  • Sức mạnh37
  • Thể lực49
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com