
Henrik Olander là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch FIN, hiện khoác áo JaPS.
Tiểu sử Henrik Olander
Henrik Olander là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ JaPS, mang quốc tịch Finland và hiện 29 tuổi. Cầu thủ cao 181 cm, nặng 73 kg, thuận chân trái và sinh ngày 29/10/1997. Mùa 2026, Henrik Olander có 28 trận, 258 phút thi đấu, 2 bàn và 1 kiến tạo. Tại Finnish Ykkosliiga, cầu thủ có 25 trận, 1 bàn và 1 kiến tạo; tại Finland Suomen Cup có 3 trận. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, giá trị cao nhất từng ghi nhận là 100 nghìn € (2019) và hợp đồng đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
28Trận ra sân
26Đá chính
258Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,70Bàn/90 phút
129Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Finnish Ykkosliiga | 2026 | — | 25 | 25 | 170 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
| Finland Suomen Cup | 2026 | — | 3 | 1 | 88 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Finnish Ykkosliiga · mùa 2026 · 25 trận ra sân, 170 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/10/2026
Finland Suomen Cup · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 88 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/05/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/03/2017 | 19 | 25 nghìn € |
| 24/06/2017 | 19 | 25 nghìn € |
| 30/09/2017 | 19 | 50 nghìn € |
| 28/10/2017 | 20 | 50 nghìn € |
| 24/04/2018 | 20 | 50 nghìn € |
| 22/10/2018 | 20 | 50 nghìn € |
| 03/04/2019 | 21 | 100 nghìn € |
| 24/07/2019 | 21 | 100 nghìn € |
| 19/10/2019 | 21 | 50 nghìn € |
| 28/02/2020 | 22 | 25 nghìn € |
| 25/09/2020 | 22 | 50 nghìn € |
| 05/04/2021 | 23 | 50 nghìn € |
| 01/08/2021 | 23 | 50 nghìn € |
| 01/11/2021 | 24 | 50 nghìn € |
| 30/06/2022 | 24 | 50 nghìn € |
| 26/10/2022 | 24 | 50 nghìn € |
| 29/06/2023 | 25 | 50 nghìn € |
| 23/11/2023 | 26 | 50 nghìn € |
| 09/05/2024 | 26 | 50 nghìn € |
| 05/09/2024 | 26 | 50 nghìn € |
| 27/11/2024 | 27 | 50 nghìn € |
| 04/05/2025 | 27 | 25 nghìn € |
| 19/11/2025 | 28 | 25 nghìn € |
| 28/06/2026 | 28 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 25 nghìn €.