
Henri Järvelaid là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch EST, hiện khoác áo FC Nomme United.
Tiểu sử Henri Järvelaid
Henri Järvelaid là hậu vệ người Estonia, hiện khoác áo FC Nomme United và sinh ngày 11/12/1998, đến nay 27 tuổi. Cầu thủ cao 178 cm và thuận chân trái. Trong mùa hiện tại, Järvelaid có 29 trận ra sân tại Estonian Premium Liiga, ghi 2 bàn, 4 kiến tạo và tổng cộng 567 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi nhận là 150 nghìn €, mức cao nhất là 300 nghìn € (2020), còn hợp đồng kéo dài đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
30Trận ra sân
26Đá chính
567Phút
2Bàn thắng
5Kiến tạo
0,32Bàn/90 phút
283Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
8/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Estonian Cup | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Estonian Premium Liiga | 2026 | — | 30 | 26 | 567 | 2 | 0 | 5 | 0 | 0 | — | — | 8 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Estonian Cup · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/09/2026
Estonian Premium Liiga · mùa 2026 · 30 trận ra sân, 567 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 5
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 8
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/07/2025 | Cúp C1 châu Âu | @ Rigas Futbola Skola | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/07/2025 | Cúp C1 châu Âu | vs Rigas Futbola Skola | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/02/2017 | 18 | 50 nghìn € |
| 19/06/2017 | 18 | 50 nghìn € |
| 03/12/2017 | 18 | 50 nghìn € |
| 25/06/2018 | 19 | 75 nghìn € |
| 13/11/2018 | 19 | 100 nghìn € |
| 10/06/2019 | 20 | 150 nghìn € |
| 08/10/2019 | 20 | 200 nghìn € |
| 20/07/2020 | 21 | 300 nghìn € |
| 22/12/2020 | 22 | 200 nghìn € |
| 03/06/2021 | 22 | 100 nghìn € |
| 02/01/2022 | 23 | 100 nghìn € |
| 12/05/2022 | 23 | 150 nghìn € |
| 25/10/2022 | 23 | 150 nghìn € |
| 04/04/2023 | 24 | 150 nghìn € |
| 09/07/2023 | 24 | 150 nghìn € |
| 28/11/2023 | 24 | 150 nghìn € |
| 14/05/2024 | 25 | 150 nghìn € |
| 10/11/2024 | 25 | 150 nghìn € |
| 28/04/2025 | 26 | 125 nghìn € |
| 28/08/2025 | 26 | 125 nghìn € |
| 13/11/2025 | 26 | 125 nghìn € |
| 26/04/2026 | 27 | 150 nghìn € |
| 06/10/2026 | 27 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 150 nghìn €.