
henri doumbia là tiền đạo 33 tuổi, hiện khoác áo Persis Solo FC.
Tiểu sử henri doumbia
henri doumbia là tiền đạo 33 tuổi, hiện khoác áo Persis Solo FC và mang quốc tịch Ivory Coast. Chân thuận được ghi nhận là chân phải. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 01/08/2026, khi cầu thủ rời Bhayangkara Presisi Indonesia FC để đến Persis Solo FC. Trước đó, ngày 09/01/2026, cầu thủ chuyển từ PDRM FC sang Bhayangkara Presisi Indonesia FC. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 350 nghìn € vào năm 2019.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/02/2018 | 25 | 200 nghìn € |
| 02/07/2018 | 25 | 300 nghìn € |
| 20/02/2019 | 26 | 350 nghìn € |
| 07/04/2020 | 27 | 300 nghìn € |
| 26/05/2026 | 33 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 01/08/2026 | Bhayangkara Presisi Indonesia FC | Persis Solo FC | Chuyển nhượng | — |
| 09/01/2026 | PDRM FC | Bhayangkara Presisi Indonesia FC | Chuyển nhượng | — |
| 12/08/2025 | El Ettihad Al-Misraty SC | PDRM FC | Chuyển nhượng | — |
| 17/02/2025 | Emirates Club | El Ettihad Al-Misraty SC | Chuyển nhượng | — |
| 01/08/2024 | Al-Wehdat SC | Emirates Club | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Khaitan | Al-Wehdat SC | Chuyển nhượng | — |
| 14/01/2023 | Qadsia SC | Khaitan | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Al Fahaheel SC | Qadsia SC | Chuyển nhượng | — |
| 29/01/2021 | Al-Arabi Club (KUW) | Al Fahaheel SC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2019 | Nakhon Ratchasima Mazda FC | Al-Arabi Club (KUW) | Chuyển nhượng | — |
| 11/12/2018 | Chainat Hornbill FC | Nakhon Ratchasima Mazda FC | Chuyển nhượng | — |
| 21/11/2017 | Angthong FC | Chainat Hornbill FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | Saraburi FC (2000-2015) | Angthong FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2014 | Unknown | Saraburi FC (2000-2015) | Chuyển nhượng | — |