Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Hector Zeta

32Tuổi
178Chiều cao (cm)
74Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị

Hector Zeta là tiền đạo 32 tuổi quốc tịch PER, hiện khoác áo Alianza Universidad de Huánuco.

Tiểu sử Hector Zeta

Hector Zeta là tiền đạo thi đấu cho câu lạc bộ Alianza Universidad de Huánuco, mang quốc tịch Peru và hiện 32 tuổi. Anh cao 178 cm, nặng 74 kg và chân thuận là chân phải. Ở mùa hiện tại tại Peruvian Liga 2, anh có 14 trận với 4 bàn và tổng cộng 66 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện ghi nhận là 125 nghìn €, cao nhất là 375 nghìn € (2020), hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 03/01/2026, từ FC Cajamarca đến Alianza Universidad de Huánuco.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

14Trận ra sân
6Đá chính
66Phút
4Bàn thắng
0Kiến tạo
5,45Bàn/90 phút
16Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Peruvian Liga 22026—1466640000——10—

Chỉ số chi tiết từng giải

Peruvian Liga 2 · mùa 2026 · 14 trận ra sân, 66 phút

Tấn công

Bàn thắng
4
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 200 nghìn €2020: 375 nghìn €2020: 325 nghìn €2020: 275 nghìn €2021: 200 nghìn €2022: 250 nghìn €2022: 275 nghìn €2023: 250 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 225 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 125 nghìn €2026: 125 nghìn €20192026
Bảng số liệu (14 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
16/04/201924200 nghìn €
14/02/202025375 nghìn €
07/04/202025325 nghìn €
08/12/202026275 nghìn €
01/09/202127200 nghìn €
22/08/202228250 nghìn €
18/12/202228275 nghìn €
01/06/202329250 nghìn €
19/11/202329300 nghìn €
27/05/202430250 nghìn €
06/11/202430225 nghìn €
17/06/202531150 nghìn €
12/10/202531125 nghìn €
04/05/202631125 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 375 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 125 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
03/01/2026FC CajamarcaAlianza Universidad de HuánucoChuyển nhượng—
20/07/2025Dep.San MartinFC CajamarcaChuyển nhượng—
21/01/2025Deportivo Union ComercioDep.San MartinChuyển nhượng—
31/12/2023EM Deportivo BinacionalDeportivo Union ComercioChuyển nhượng—
31/12/2022Deportivo Union ComercioEM Deportivo BinacionalChuyển nhượng—
03/01/2022EM Deportivo BinacionalDeportivo Union ComercioChuyển nhượng—
30/12/2021Molinos El PirataEM Deportivo BinacionalCho mượn—
12/05/2021EM Deportivo BinacionalMolinos El PirataChuyển nhượng—
31/12/2017José María ArguedasEM Deportivo BinacionalChuyển nhượng—
31/12/2016Deportivo GarcilasoJosé María ArguedasChuyển nhượng—
31/12/2015CD Alfonso Ugarte de PunoDeportivo GarcilasoChuyển nhượng—
31/12/2014Unión Fuerza MineraCD Alfonso Ugarte de PunoChuyển nhượng—
31/08/2014CD Diablos Rojos de JuliacaUnión Fuerza MineraChuyển nhượng—
31/12/2013José Gálvez FBCCD Diablos Rojos de JuliacaChuyển nhượng—
31/12/2012CD Alfonso Ugarte de PunoJosé Gálvez FBCChuyển nhượng—
31/12/2011Universidad San Martín de Porres IICD Alfonso Ugarte de PunoChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ57
  • Tư duy48
  • Sức mạnh34
  • Thể lực46
  • Kỹ thuật42
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com