
Harouna Djibirin là tiền đạo 19 tuổi quốc tịch CMR, hiện khoác áo Angers SCO.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
0Đá chính
111Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,81Bàn/90 phút
111Phút/bàn
2/5Sút trúng/sút
79%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,77Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ligue 1 | 2026-2027 | — | 6 | 0 | 111 | 1 | 0 | 0 | 5 | 2 | 79% | 42% | 0 | 0 | 6,77 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ligue 1 · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 111 phút · điểm TB 6,77
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/5
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 2/6
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 31/39 (79%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 1/7 (14%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 9/21 (42%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 7 / 11
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 26
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Ligue 1 | vs Marseille | B 2-5 | 18 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 5/5 | 0 | 1/3 | — | 6,34 |
| 11/10/2026 | Ligue 1 | @ Stade Brestois 29 | B 1-5 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 04/10/2026 | Giao hữu quốc tế | @ Bờ Biển Ngà Cote d'Ivoire | T 1-0 | 61 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/09/2026 | Ligue 1 | vs Troyes | T 2-0 | 21 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 5/6 | 0 | 0/3 | — | 6,40 |
| 13/09/2026 | Ligue 1 | @ Havre Athletic Club | H 0-0 | 19 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 5/8 | 0 | 1/4 | — | 6,67 |
| 06/09/2026 | Ligue 1 | vs Stade Rennais FC | B 1-2 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/5 | 1 | 2/3 | — | 6,63 |
| 30/08/2026 | Ligue 1 | @ AJ Auxerre | T 3-1 | 22 | 1 | 0 | 2 | 2 | 1 | 6/7 | 1 | 4/6 | — | 8,20 |
| 23/08/2026 | Ligue 1 | vs LOSC Lille | B 0-2 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/8 | 0 | 1/2 | — | 6,66 |
| 05/04/2026 | Ligue 1 | vs Lyon | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/03/2026 | Ligue 1 | @ RC Lens | B 1-5 | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/2 | 0 | 2/5 | — | 6,26 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/12/2025 | 19 | 200 nghìn € |
| 26/03/2026 | 19 | 1,5 triệu € |
| 31/05/2026 | 19 | 1,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,5 triệu €.