
Haron Ahmed Zubair là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch IRQ, hiện khoác áo Zakho SC.
Tiểu sử Haron Ahmed Zubair
Haron Ahmed Zubair (31 tuổi) là tiền vệ của Zakho SC, mang quốc tịch Iraq. Chiều cao 164 cm, cân nặng 69 kg, thuận chân phải. Cầu thủ ra sân 7 trận tại VĐQG Iraq trong mùa 2026-2027 với tổng 502 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện ở mức 325 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 400 nghìn € (2025). Chuyển nhượng gần nhất là từ Duhok SC đến Zakho SC vào ngày 30/06/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
8Đá chính
660Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iraq | 2026-2027 | — | 9 | 8 | 660 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iraq · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 660 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/03/2025 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Kuwait | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/06/2022 | 27 | 25 nghìn € |
| 27/12/2022 | 28 | 25 nghìn € |
| 06/03/2023 | 28 | — |
| 14/11/2024 | 30 | 275 nghìn € |
| 19/03/2025 | 30 | 350 nghìn € |
| 17/07/2025 | 30 | 400 nghìn € |
| 28/12/2025 | 31 | 350 nghìn € |
| 02/06/2026 | 31 | 325 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 325 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Duhok SC | Zakho SC | Chuyển nhượng | — |
| 23/07/2024 | Dalkurd FF | Duhok SC | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2024 | Duhok SC | Dalkurd FF | Cho mượn | — |
| 01/01/2024 | Dalkurd FF | Duhok SC | Chuyển nhượng | — |
| 30/03/2022 | Duhok SC | Dalkurd FF | Cho mượn | — |
| 31/12/2021 | Dalkurd FF | Duhok SC | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2020 | Zakho SC | Dalkurd FF | Cho mượn | — |
| 06/10/2020 | Dalkurd FF | Zakho SC | Chuyển nhượng | — |
| 18/03/2020 | Duhok SC | Dalkurd FF | Chuyển nhượng | — |