
Haris Handžić là tiền đạo 36 tuổi quốc tịch BIH, hiện khoác áo FK Riteriai.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (32 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/10/2007 | 17 | 100 nghìn € |
| 15/04/2008 | 17 | 300 nghìn € |
| 23/10/2008 | 18 | 500 nghìn € |
| 29/12/2008 | 18 | 600 nghìn € |
| 03/07/2009 | 19 | 500 nghìn € |
| 09/03/2010 | 19 | 400 nghìn € |
| 17/10/2010 | 20 | 300 nghìn € |
| 04/09/2011 | 21 | 200 nghìn € |
| 21/03/2012 | 21 | 125 nghìn € |
| 24/10/2012 | 22 | 125 nghìn € |
| 31/03/2013 | 22 | 200 nghìn € |
| 13/02/2014 | 23 | 175 nghìn € |
| 22/02/2015 | 24 | 700 nghìn € |
| 17/06/2015 | 24 | 650 nghìn € |
| 05/01/2016 | 25 | 500 nghìn € |
| 24/05/2016 | 25 | 450 nghìn € |
| 13/09/2016 | 26 | 350 nghìn € |
| 22/02/2017 | 26 | 350 nghìn € |
| 19/07/2017 | 27 | 350 nghìn € |
| 14/02/2018 | 27 | 375 nghìn € |
| 30/07/2018 | 28 | 350 nghìn € |
| 24/02/2019 | 28 | 350 nghìn € |
| 18/06/2019 | 28 | 300 nghìn € |
| 06/01/2020 | 29 | 250 nghìn € |
| 25/06/2020 | 30 | 200 nghìn € |
| 15/12/2020 | 30 | 200 nghìn € |
| 14/06/2021 | 30 | 125 nghìn € |
| 29/12/2021 | 31 | 150 nghìn € |
| 15/06/2022 | 31 | 50 nghìn € |
| 27/11/2022 | 32 | 75 nghìn € |
| 01/06/2023 | 32 | 50 nghìn € |
| 28/11/2023 | 33 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 700 nghìn € vào năm 2015; hiện tại —.