
Hamza ljukovac là tiền đạo 21 tuổi, hiện khoác áo HSK Zrinjski Mostar.
Tiểu sử Hamza ljukovac
Hamza ljukovac là tiền đạo của câu lạc bộ HSK Zrinjski Mostar, mang quốc tịch Bosnia và Herzegovina và hiện 21 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 04/03/2005 và thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 3 trận ra sân tại Bosnia and Herzegovina Premier League với 15 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, cao nhất đạt 200 nghìn € (2025), và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 08/07/2026, từ Başakşehir Futbol Kulübü đến HSK Zrinjski Mostar.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
0Đá chính
16Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bosnia and Herzegovina Premier League | 2026-2027 | — | 4 | 0 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bosnia and Herzegovina Premier League · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 16 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Valur Reykjavik | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/09/2024 | 19 | 50 nghìn € |
| 18/12/2024 | 19 | 200 nghìn € |
| 03/06/2025 | 20 | 200 nghìn € |
| 21/12/2025 | 20 | 100 nghìn € |
| 25/05/2026 | 21 | 100 nghìn € |
| 16/09/2026 | 21 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 08/07/2026 | Başakşehir Futbol Kulübü | HSK Zrinjski Mostar | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | NS Mura | Başakşehir Futbol Kulübü | Cho mượn | — |
| 14/01/2026 | Başakşehir Futbol Kulübü | NS Mura | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2025 | FK Teplice | Başakşehir Futbol Kulübü | Cho mượn | — |
| 23/07/2025 | Başakşehir Futbol Kulübü | FK Teplice | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Istanbul Basaksehir FK U19 | Başakşehir Futbol Kulübü | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | FK Sloga Doboj | Istanbul Basaksehir FK U19 | Cho mượn | — |
| 19/01/2025 | Istanbul Basaksehir FK U19 | FK Sloga Doboj | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2024 | GOSK Gabela | Istanbul Basaksehir FK U19 | Cho mượn | — |
| 30/06/2024 | Istanbul Basaksehir FK U19 | GOSK Gabela | Chuyển nhượng | — |
| 08/02/2024 | Sarajevo U19 | Istanbul Basaksehir FK U19 | Hết hạn mượn 0.1M € | 100 nghìn € |
| 30/06/2021 | FK Sarajevo Academy U17 | Sarajevo U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | FK Sarajevo Akademie Youth | FK Sarajevo Academy U17 | Chuyển nhượng | — |