
Hamed Lak là thủ môn 35 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Foolad Khozestan.
Tiểu sử Hamed Lak
Hamed Lak giữ vị trí thủ môn cho Foolad Khozestan, mang quốc tịch Iran và hiện 35 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ thi đấu 7 trận với tổng 630 phút tại VĐQG Iran. Cầu thủ cao 195 cm, nặng 95 kg, với chân thuận là chân phải. Giá trị thị trường hiện ở mức 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 600 nghìn € (2014). Hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027, và lần chuyển nhượng gần nhất là từ Mes Rafsanjan đến Foolad Khozestan vào ngày 06/07/2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
8Đá chính
720Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iran | 2026-2027 | — | 8 | 8 | 720 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iran · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 720 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/11/2012 | 21 | 350 nghìn € |
| 12/09/2013 | 22 | 400 nghìn € |
| 14/11/2013 | 22 | 500 nghìn € |
| 23/01/2014 | 23 | 600 nghìn € |
| 29/06/2014 | 23 | 500 nghìn € |
| 09/01/2015 | 24 | 300 nghìn € |
| 29/06/2015 | 24 | 200 nghìn € |
| 31/12/2015 | 25 | 400 nghìn € |
| 09/06/2016 | 25 | 350 nghìn € |
| 08/01/2017 | 26 | 250 nghìn € |
| 09/07/2017 | 26 | 400 nghìn € |
| 08/01/2018 | 27 | 400 nghìn € |
| 08/06/2018 | 27 | 400 nghìn € |
| 24/12/2018 | 28 | 400 nghìn € |
| 01/08/2019 | 28 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 325 nghìn € |
| 18/02/2021 | 30 | 550 nghìn € |
| 27/07/2021 | 30 | 550 nghìn € |
| 04/01/2022 | 31 | 450 nghìn € |
| 19/05/2022 | 31 | 200 nghìn € |
| 08/11/2022 | 31 | 200 nghìn € |
| 23/05/2023 | 32 | 200 nghìn € |
| 27/11/2023 | 33 | 200 nghìn € |
| 04/06/2024 | 33 | 150 nghìn € |
| 22/12/2024 | 34 | 125 nghìn € |
| 15/05/2025 | 34 | 100 nghìn € |
| 07/12/2025 | 35 | 100 nghìn € |
| 20/05/2026 | 35 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2014; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 06/07/2025 | Mes Rafsanjan | Foolad Khozestan | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Persepolis | Mes Rafsanjan | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2020 | Machine Sazi | Persepolis | Chuyển nhượng | — |
| 02/08/2019 | Nassaji Mazandaran | Machine Sazi | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Foolad Khozestan | Nassaji Mazandaran | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Saipa | Foolad Khozestan | Chuyển nhượng | — |
| 06/01/2017 | Saba Battery | Saipa | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Tractor S.C. | Saba Battery | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | Saba Battery | Tractor S.C. | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2010 | Sabaye Qom U21 | Saba Battery | Chuyển nhượng | — |