
Halil Yeral là thủ môn 26 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Aliaga Futbol.
Tiểu sử Halil Yeral
Halil Yeral, 26 tuổi, mang quốc tịch Turkey, là thủ môn thi đấu cho câu lạc bộ Aliaga Futbol. Cầu thủ sinh ngày 01/01/2000, cao 190 cm, nặng 78 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 4 trận ra sân với tổng 314 phút thi đấu tại Turkish Second League. Giá trị thị trường được ghi nhận là 100 nghìn €. Bản chuyển nhượng gần nhất là sang Aliaga Futbol từ Adana 01 FK vào ngày 27/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
4Đá chính
404Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 5 | 4 | 404 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 404 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/02/2018 | 18 | 50 nghìn € |
| 28/05/2018 | 18 | 50 nghìn € |
| 03/01/2019 | 19 | 50 nghìn € |
| 03/06/2019 | 19 | 50 nghìn € |
| 03/02/2020 | 20 | 50 nghìn € |
| 26/08/2020 | 20 | 25 nghìn € |
| 29/12/2020 | 20 | 25 nghìn € |
| 26/05/2021 | 21 | 75 nghìn € |
| 13/02/2022 | 22 | 75 nghìn € |
| 19/06/2022 | 22 | 50 nghìn € |
| 03/10/2022 | 22 | — |
| 02/04/2023 | 23 | 25 nghìn € |
| 22/06/2023 | 23 | 25 nghìn € |
| 26/09/2023 | 23 | 50 nghìn € |
| 20/12/2023 | 23 | 50 nghìn € |
| 14/03/2024 | 24 | 50 nghìn € |
| 30/05/2024 | 24 | 50 nghìn € |
| 03/10/2024 | 24 | 50 nghìn € |
| 22/12/2024 | 24 | 75 nghìn € |
| 19/03/2025 | 25 | 75 nghìn € |
| 17/06/2025 | 25 | 75 nghìn € |
| 04/01/2026 | 26 | 100 nghìn € |
| 04/06/2026 | 26 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 27/07/2026 | Adana 01 FK | Aliaga Futbol | Chuyển nhượng | — |
| 20/08/2025 | Eyupspor | Adana 01 FK | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2025 | Samsunspor | Eyupspor | Chuyển nhượng | — |
| 25/01/2023 | Akhisarspor | Samsunspor | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Akhisarspor U21 | Akhisarspor | Chuyển nhượng | — |
| 09/04/2017 | Akhisarspor Youth | Akhisarspor U21 | Chuyển nhượng | — |