
Halil Ibrahim Sevinc là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Sariyer.
Tiểu sử Halil Ibrahim Sevinc
Halil Ibrahim Sevinc là tiền vệ hiện thi đấu cho Sariyer, mang quốc tịch Turkey và 24 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 1 trận với tổng 29 phút thi đấu, trong đó có 1 trận tại Cúp Thổ Nhĩ Kỳ. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 150 nghìn € (2020). Chân thuận là chân phải, và hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
29Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Thổ Nhĩ Kỳ | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Thổ Nhĩ Kỳ · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 29 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/01/2020 | 17 | 150 nghìn € |
| 30/05/2021 | 19 | 100 nghìn € |
| 13/02/2022 | 20 | 125 nghìn € |
| 19/06/2022 | 20 | 100 nghìn € |
| 04/01/2023 | 20 | 100 nghìn € |
| 25/06/2023 | 21 | 125 nghìn € |
| 19/10/2023 | 21 | 125 nghìn € |
| 28/12/2023 | 21 | 125 nghìn € |
| 02/06/2024 | 22 | 50 nghìn € |
| 02/01/2025 | 22 | 25 nghìn € |
| 19/06/2025 | 23 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2020; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 02/09/2026 | 12 Bingöl Spor | Bursa Nilüfer FK | Chuyển nhượng | — |
| 14/08/2025 | Bodrum FK | 12 Bingöl Spor | Chuyển nhượng | — |
| 18/05/2025 | Sariyer | Bodrum FK | Cho mượn | — |
| 22/07/2024 | Bodrum FK | Sariyer | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2024 | Serik Belediyespor | Bodrum FK | Cho mượn | — |
| 24/01/2024 | Bodrum FK | Serik Belediyespor | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | Serik Belediyespor | Bodrum FK | Cho mượn | — |
| 20/07/2022 | Bodrum FK | Serik Belediyespor | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2021 | Antalyaspor U19 | Bodrum FK | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2021 | Bodrum FK | Antalyaspor U19 | Cho mượn | — |
| 21/01/2021 | Antalyaspor U19 | Bodrum FK | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2019 | Antalyaspor | Antalyaspor U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Antalyaspor Youth | Antalyaspor | Chuyển nhượng | — |
| 16/09/2015 | Unknown | Antalyaspor Youth | Chuyển nhượng | — |