
Halil Ibrahim Pehlivan là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Ankaragucu.
Tiểu sử Halil Ibrahim Pehlivan
Halil Ibrahim Pehlivan là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Ankaragucu, quốc tịch Turkey. Cầu thủ sinh ngày 21/08/1993 và hiện 33 tuổi. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 5 trận ra sân với tổng 425 phút và 1 kiến tạo tại Turkish Second League. Thể hình: cao 183 cm, nặng 72 kg, thuận chân trái. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, hợp đồng đến 29/06/2028, còn giá trị cao nhất là 750 nghìn € (2020).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
515Phút
0Bàn thắng
3Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 515 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 515 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 3
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/01/2015 | 21 | 500 nghìn € |
| 24/06/2015 | 21 | 750 nghìn € |
| 17/01/2016 | 22 | 550 nghìn € |
| 14/07/2016 | 22 | 450 nghìn € |
| 09/01/2017 | 23 | 300 nghìn € |
| 08/06/2017 | 23 | 250 nghìn € |
| 11/02/2018 | 24 | 250 nghìn € |
| 28/05/2018 | 24 | 200 nghìn € |
| 06/01/2019 | 25 | 50 nghìn € |
| 16/06/2019 | 25 | 50 nghìn € |
| 02/01/2020 | 26 | 175 nghìn € |
| 03/08/2020 | 26 | 750 nghìn € |
| 22/12/2020 | 27 | 450 nghìn € |
| 15/03/2021 | 27 | 375 nghìn € |
| 20/05/2021 | 27 | 400 nghìn € |
| 11/10/2021 | 28 | 550 nghìn € |
| 03/01/2022 | 28 | 625 nghìn € |
| 30/03/2022 | 28 | 575 nghìn € |
| 31/05/2022 | 28 | 500 nghìn € |
| 26/10/2022 | 29 | 400 nghìn € |
| 02/04/2023 | 29 | 425 nghìn € |
| 22/06/2023 | 29 | 425 nghìn € |
| 26/09/2023 | 30 | 425 nghìn € |
| 20/12/2023 | 30 | 400 nghìn € |
| 14/03/2024 | 30 | 325 nghìn € |
| 30/05/2024 | 30 | 375 nghìn € |
| 03/10/2024 | 31 | 275 nghìn € |
| 22/12/2024 | 31 | 275 nghìn € |
| 01/04/2025 | 31 | 225 nghìn € |
| 24/06/2025 | 31 | 200 nghìn € |
| 04/01/2026 | 32 | 150 nghìn € |
| 04/06/2026 | 32 | 150 nghìn € |
| 08/10/2026 | 33 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ35
- Kỹ thuật42
- Tư duy42
- Sức mạnh56
- Thể lực38