Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Halid Šabanović

NK Celik ZenicaHậu vệBIH
27Tuổi
182Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

Halid Šabanović là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch BIH, hiện khoác áo NK Celik Zenica.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

6Trận ra sân
5Đá chính
345Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Bosnia and Herzegovina Premier League2026-2027—6534500000——20—

Chỉ số chi tiết từng giải

Bosnia and Herzegovina Premier League · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 345 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Chỉ số 7 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Halid Šabanović · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
15/05/2026VĐQG Croatiavs NK Varteks VarazdinB 0-2dự bị00000—0———
09/05/2026VĐQG Croatia@ RijekaB 0-3dự bị00000—0———
02/05/2026VĐQG Croatiavs NK OsijekT 1-0dự bị00000—0———
22/04/2026VĐQG Croatiavs HNK GoricaB 1-2dự bị00000—0———
13/04/2026VĐQG Croatiavs Dinamo ZagrebB 1-4dự bị00000—0———
07/04/2026VĐQG Croatiavs NK Lokomotiva ZagrebH 1-1dự bị00000—0———
21/03/2026VĐQG Croatiavs Hajduk SplitB 0-61000012/20——5,58

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 50 nghìn €2018: 150 nghìn €2018: 250 nghìn €2019: 400 nghìn €2019: 500 nghìn €2020: 400 nghìn €2020: 350 nghìn €2020: 300 nghìn €2020: 200 nghìn €2021: 150 nghìn €2021: 100 nghìn €2021: 300 nghìn €2022: 350 nghìn €2022: 800 nghìn €2022: 800 nghìn €2023: 700 nghìn €2023: 500 nghìn €2023: 400 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 200 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 125 nghìn €2026: 100 nghìn €20172026
Bảng số liệu (24 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
19/07/20171750 nghìn €
14/02/201818150 nghìn €
30/07/201818250 nghìn €
24/02/201919400 nghìn €
18/06/201919500 nghìn €
06/01/202020400 nghìn €
07/04/202020350 nghìn €
25/06/202020300 nghìn €
15/12/202021200 nghìn €
21/03/202121150 nghìn €
14/06/202121100 nghìn €
07/12/202122300 nghìn €
15/06/202222350 nghìn €
18/09/202223800 nghìn €
01/11/202223800 nghìn €
26/06/202323700 nghìn €
26/10/202324500 nghìn €
12/12/202324400 nghìn €
25/03/202424300 nghìn €
10/06/202424250 nghìn €
09/12/202425200 nghìn €
02/06/202525150 nghìn €
20/10/202526125 nghìn €
28/05/202626100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 100 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026HNK Vukovar 1991NK Celik ZenicaChuyển nhượng—
15/03/2026Free playerHNK Vukovar 1991Chuyển nhượng—
30/06/2025Angers SCOFree playerTrở lại—
29/06/2024ValenciennesAngers SCOCho mượn—
29/01/2024Angers SCOValenciennesChuyển nhượng—
30/06/2022SarajevoAngers SCOHết hạn mượn 0.3M €300 nghìn €
30/05/2021Mladost Doboj KakanjSarajevoCho mượn—
10/02/2021SarajevoMladost Doboj KakanjChuyển nhượng—
01/01/2018Sarajevo U19SarajevoChuyển nhượng—
30/06/2016FK Sarajevo Academy U17Sarajevo U19Chuyển nhượng—
14/02/2016OFK Olimpik Novi Grad - Sarajevo U17FK Sarajevo Academy U17Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com