
Ha-Jun Kim là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Seoul E-Land FC.
Tiểu sử Ha-Jun Kim
Ha-Jun Kim là hậu vệ thi đấu cho Seoul E-Land FC, 24 tuổi, mang quốc tịch South Korea. Cầu thủ cao 188 cm và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 1 trận ra sân với tổng 17 phút thi đấu tại Cúp Hàn Quốc. Giá trị thị trường hiện là 275 nghìn €, mức cao nhất đạt 300 nghìn € (2025), hợp đồng đến 30/12/2028. Mục chuyển nhượng gần nhất ghi ngày 30/12/2025, là dạng cho mượn từ Seoul E-Land FC sang Jeonbuk Hyundai Motors.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
17Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Hàn Quốc | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Hàn Quốc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 17 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09/09/2026 | K League 1 | @ Gangwon FC | H 1-1 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/10 | 1 | 1/2 | — | 6,40 |
| 05/09/2026 | K League 1 | vs Pohang Steelers | T 2-0 | 71 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18/24 | 1 | 2/3 | — | — |
| 30/08/2026 | K League 1 | @ Incheon United Club | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/08/2026 | K League 1 | @ Gimcheon Sangmu Football Club | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/08/2026 | K League 1 | vs Ulsan HD FC | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/07/2026 | K League 1 | vs Daejeon Hana Citizen | H 0-0 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 17/17 | 0 | 0/3 | — | 6,24 |
| 18/07/2026 | K League 1 | @ Incheon United Club | B 0-1 | 75 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 32/35 | 2 | 2/5 | — | 6,45 |
| 11/07/2026 | K League 1 | @ Ulsan HD FC | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 04/07/2026 | K League 1 | vs Gangwon FC | B 1-2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/13 | 0 | 1/1 | — | 6,10 |
| 17/05/2026 | K League 1 | vs Gimcheon Sangmu Football Club | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 81/93 | 2 | 5/9 | — | 7,60 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/03/2023 | 20 | 25 nghìn € |
| 22/06/2023 | 20 | 75 nghìn € |
| 18/12/2023 | 21 | 125 nghìn € |
| 13/06/2024 | 21 | 175 nghìn € |
| 04/12/2024 | 22 | 250 nghìn € |
| 02/06/2025 | 22 | 200 nghìn € |
| 15/12/2025 | 23 | 300 nghìn € |
| 20/05/2026 | 23 | 275 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 275 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/12/2025 | Seoul E-Land FC | Jeonbuk Hyundai Motors | Cho mượn | — |
| 16/07/2025 | Jeonbuk Hyundai Motors | Seoul E-Land FC | Chuyển nhượng 0.045M € | 45 nghìn € |
| 22/07/2024 | FC Anyang | Jeonbuk Hyundai Motors | Hết hạn mượn 0.265596M € | 265 nghìn € |
| 02/03/2023 | Calvin University (South Korea) | FC Anyang | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | Yeouido High School | Calvin University (South Korea) | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2017 | Ahyeon Middle School | Yeouido High School | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2014 | Seoul Y.S FC | Ahyeon Middle School | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ38
- Kỹ thuật42
- Tư duy48
- Sức mạnh60
- Thể lực45