Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Hugo Vargas Ríos

DijonHậu vệFRA
31Tuổi
175Chiều cao (cm)
65Cân nặng (kg)
150 nghìn €Giá trị

Hugo Vargas Ríos là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch FRA, hiện khoác áo Dijon.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

6Trận ra sân
2Đá chính
151Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,60Bàn/90 phút
151Phút/bàn
1/2Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,39Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Ligue 22026-2027—621511002180%44%106,39

Chỉ số chi tiết từng giải

Ligue 2 · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 151 phút · điểm TB 6,39

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
1/1/1
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
61/76 (80%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
2/7 (28%)
Chuyền dài chính xác
5/6 (83%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/9
Cắt bóng
2
Phá bóng
3
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
13/29 (44%)
Không chiến thắng / thua
2 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
11 / 12
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
26
Phạm lỗi
6
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Hugo Vargas Ríos · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Ligue 2@ Stade DE ReimsB 2-4450010025/3013/5—5,95
13/10/2026Ligue 2vs MetzT 4-2621011117/2166/11—7,61
19/09/2026Ligue 2@ FC AnnecyT 2-17000006/800/2—6,24
12/09/2026Ligue 2vs Stade Lavallois MFCT 3-228000006/823/7V5,82
05/09/2026Ligue 2@ BoulogneH 1-1300000—00/2—6,23
01/09/2026Ligue 2vs AS Saint-ÉtienneB 2-3dự bị00000—0———
22/08/2026Ligue 2@ ClermontH 1-16000007/901/2—6,52
15/08/2026Ligue 2vs Pau FCB 0-1dự bị00000—0———
09/08/2026Ligue 2@ Montpellier Hérault SCH 1-1dự bị00000—0———
16/05/2026National Phápvs US OrléansT 3-220000015/601/4—6,47

Giá trị thị trường qua các năm

2013: 150 nghìn €2020: 250 nghìn €2021: 350 nghìn €2021: 350 nghìn €2022: 350 nghìn €2022: 300 nghìn €2023: 300 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 250 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 150 nghìn €2026: 150 nghìn €20132026
Bảng số liệu (14 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
12/08/201318150 nghìn €
10/11/202026250 nghìn €
24/06/202126350 nghìn €
26/12/202127350 nghìn €
20/06/202227350 nghìn €
19/12/202228300 nghìn €
13/06/202328300 nghìn €
07/12/202329300 nghìn €
13/06/202429250 nghìn €
01/12/202430250 nghìn €
25/05/202530250 nghìn €
07/12/202531200 nghìn €
22/03/202631150 nghìn €
24/05/202631150 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 150 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2024Le MansDijonChuyển nhượng—
30/06/2021Stade BriochinLe MansChuyển nhượng—
30/06/2020Chasselay M.D. AzerguesStade BriochinChuyển nhượng—
30/06/2019St Pryve St HilaireChasselay M.D. AzerguesChuyển nhượng—
30/06/2017C'Chartres FootballSt Pryve St HilaireChuyển nhượng—
30/06/2014Tours IIC'Chartres FootballChuyển nhượng—
30/06/2013Tours U19Tours IIChuyển nhượng—
30/06/2011Tours FC U17Tours U19Chuyển nhượng—
30/06/2009Tours FC JugendTours FC U17Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com