
Gustavo Lozano là tiền vệ 19 tuổi quốc tịch VEN, hiện khoác áo Deportivo Tachira.
Tiểu sử Gustavo Lozano
Gustavo Lozano là tiền vệ thi đấu cho Deportivo Tachira, mang quốc tịch Venezuela và hiện 19 tuổi. Mùa 2026, anh có 13 trận ra sân với 232 phút thi đấu và ghi 2 bàn, điểm trung bình 2,60. Ở giải Primera División Venezuela, anh có 10 trận và 2 bàn; tại Cúp Toulon, anh ra sân 3 trận. Cầu thủ sinh ngày 25/05/2007, cao 168 cm, nặng 64 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 250 nghìn €, hợp đồng đến 30/12/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
13Trận ra sân
9Đá chính
232Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,78Bàn/90 phút
116Phút/bàn
2/6Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
2,60Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 10 | 7 | 132 | 2 | 0 | 0 | 4 | 1 | 81% | 61% | 2 | 0 | 2,07 |
| Cúp Toulon | 2026 | — | 3 | 2 | 100 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 85% | 42% | 0 | 0 | 4,39 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 10 trận ra sân, 132 phút · điểm TB 2,07
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/4
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/6
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 1/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 26/32 (81%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 13/21 (61%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 13 / 8
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 12
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 6
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Toulon · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 100 phút · điểm TB 4,39
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 2/8
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 29/34 (85%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/1 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 8/19 (42%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 8 / 9
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 14
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 05/08/2026
Chỉ số 8 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Primera División Venezuela | @ Carabobo | H 2-2 | 60 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 11/12 | 0 | 4/7 | — | 6,40 |
| 11/10/2026 | Primera División Venezuela | vs Universidad Central de Venezuela | T 4-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 03/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Zamora Barinas | T 5-2 | 71 | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 | 15/20 | 3 | 9/14 | — | 8,19 |
| 31/08/2026 | Primera División Venezuela | vs Caracas FC | H 0-0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 23/08/2026 | Primera División Venezuela | @ Deportivo Metropolitano | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/08/2026 | Primera División Venezuela | vs Monagas SC | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/06/2026 | Cúp Toulon | vs U19 Nhật Bản | B 0-1 | 31 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21/23 | 2 | 4/7 | — | 6,89 |
| 08/06/2026 | Cúp Toulon | vs U20 Bồ Đào Nha | B 1-3 | 69 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 8/11 | 1 | 4/12 | — | 6,27 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/01/2024 | 16 | 25 nghìn € |
| 13/06/2024 | 17 | 50 nghìn € |
| 05/12/2024 | 17 | 150 nghìn € |
| 18/06/2025 | 18 | 125 nghìn € |
| 04/12/2025 | 18 | 125 nghìn € |
| 28/05/2026 | 19 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 250 nghìn €.