
guram chikashua là thủ môn 25 tuổi, hiện khoác áo FC Telavi.
Tiểu sử guram chikashua
guram chikashua là thủ môn thi đấu cho FC Telavi, quốc tịch Georgia, sinh ngày 03/09/2001 và hiện 25 tuổi. Chân thuận của cầu thủ là chân phải. Ở mùa 2026 tại Georgia Erovnuli Liga 2, cầu thủ ra sân 7 trận với 630 phút thi đấu. Giá trị thị trường cao nhất từng ghi nhận là 75 nghìn € vào năm 2022. Ngày 25/07/2026, cầu thủ chuyển từ Aragvi Dusheti đến FC Telavi.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
630Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Georgia Erovnuli Liga 2 | 2026 | — | 7 | 7 | 630 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Georgia Erovnuli Liga 2 · mùa 2026 · 7 trận ra sân, 630 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/06/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/05/2022 | 20 | 75 nghìn € |
| 24/12/2022 | 21 | 50 nghìn € |
| 24/05/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 31/08/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 11/12/2023 | 22 | 50 nghìn € |
| 19/06/2024 | 22 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2022; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 25/07/2026 | Aragvi Dusheti | FC Telavi | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2025 | FC Betlemi Keda | Aragvi Dusheti | Chuyển nhượng | — |
| 23/02/2025 | Gareji Sagarejo | FC Betlemi Keda | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Lokomotiv Tbilisi | Gareji Sagarejo | Chuyển nhượng | — |
| 10/02/2024 | Dila Gori | Lokomotiv Tbilisi | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2022 | WIT Georgia Tbilisi | Dila Gori | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | WIT Georgia Tbilisi Academy | WIT Georgia Tbilisi | Chuyển nhượng | — |