
Gunnar Jonas Hauksson là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch ISL, hiện khoác áo Vestri.
Mùa 2026 · tổng hợp 3 giải
24Trận ra sân
21Đá chính
109Phút
3Bàn thắng
1Kiến tạo
2,48Bàn/90 phút
36Phút/bàn
0/1Sút trúng/sút
82%Chuyền chính xác
6/0Vàng/Đỏ
0,26Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Iceland Super Cup | 2026 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 82% | 40% | 1 | 0 | 6,33 |
| Icelandic Cup | 2026 | — | 2 | 1 | 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Iceland 1. Deild Karla | 2026 | — | 21 | 19 | 0 | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | — | — | 4 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Iceland Super Cup · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,33
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 29/35 (82%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 0/2 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 4
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/5 (40%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 3
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 11
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/07/2026
Icelandic Cup · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 19 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/05/2026
Iceland 1. Deild Karla · mùa 2026 · 21 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 05/09/2026
Chỉ số 5 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Riga FC | H 1-1 | 68 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,65 |
| 23/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Rigas Futbola Skola | B 1-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 17/07/2026 | Cúp C2 châu Âu | vs Qarabag | B 0-3 | 27 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 11/15 | 1 | 1/2 | — | 5,52 |
| 09/07/2026 | Cúp C2 châu Âu | @ Qarabag | B 0-3 | 78 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/11 | 2 | 3/6 | — | 5,77 |
| 29/03/2026 | Iceland Super Cup | @ Vikingur Reykjavik | B 0-4 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 29/35 | 1 | 2/5 | V | 6,33 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/08/2021 | 22 | 10 nghìn € |
| 15/10/2021 | 22 | 25 nghìn € |
| 30/09/2022 | 23 | 10 nghìn € |
| 19/10/2023 | 24 | — |
| 07/11/2024 | 25 | 50 nghìn € |
| 24/06/2025 | 25 | 50 nghìn € |
| 07/12/2025 | 26 | 75 nghìn € |
| 28/06/2026 | 26 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 50 nghìn €.