
Guillermo Fratta là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Deportivo Tachira.
Tiểu sử Guillermo Fratta
Guillermo Fratta là hậu vệ thi đấu cho Deportivo Tachira, mang quốc tịch Uruguay và 31 tuổi. Cầu thủ cao 188 cm, nặng 78 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026, cầu thủ có 28 trận tại Primera División Venezuela với 5 bàn thắng và 1 kiến tạo, tổng cộng 883 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 350 nghìn €, còn mức cao nhất từng đạt 850 nghìn € (2016). Hợp đồng với câu lạc bộ kéo dài đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
28Trận ra sân
27Đá chính
883Phút
5Bàn thắng
1Kiến tạo
0,51Bàn/90 phút
176Phút/bàn
3/8Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
3/1Vàng/Đỏ
2,63Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 28 | 27 | 883 | 5 | 0 | 1 | 8 | 3 | 80% | 52% | 3 | 1 | 2,63 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 28 trận ra sân, 883 phút · điểm TB 2,63
Tấn công
- Bàn thắng
- 5
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 3/8
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/5
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 367/458 (80%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 2/4 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 55/108 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/13
- Cắt bóng
- 7
- Phá bóng
- 57
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 33/63 (52%)
- Không chiến thắng / thua
- 15 / 11
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 18 / 19
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 97
- Phạm lỗi
- 12
- Bị phạm lỗi
- 5
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/02/2015 | 19 | 75 nghìn € |
| 13/08/2015 | 19 | 200 nghìn € |
| 24/02/2016 | 20 | 850 nghìn € |
| 08/09/2016 | 20 | 500 nghìn € |
| 21/02/2017 | 21 | 500 nghìn € |
| 04/02/2018 | 22 | 400 nghìn € |
| 02/03/2019 | 23 | 300 nghìn € |
| 01/01/2021 | 25 | 325 nghìn € |
| 09/04/2021 | 25 | 325 nghìn € |
| 19/10/2021 | 26 | 400 nghìn € |
| 23/05/2022 | 26 | 350 nghìn € |
| 25/10/2022 | 27 | 275 nghìn € |
| 09/07/2023 | 27 | 375 nghìn € |
| 04/12/2023 | 28 | 400 nghìn € |
| 05/06/2024 | 28 | 500 nghìn € |
| 18/12/2024 | 29 | 450 nghìn € |
| 09/06/2025 | 29 | 350 nghìn € |
| 17/12/2025 | 30 | 350 nghìn € |
| 28/05/2026 | 30 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 850 nghìn € vào năm 2016; hiện tại 350 nghìn €.