
Guillermo Cotugno
31Tuổi
177Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
400 nghìn €Giá trị
Guillermo Cotugno là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Racing Club Montevideo.
Tiểu sử Guillermo Cotugno
Guillermo Cotugno là hậu vệ thi đấu cho Racing Club Montevideo, quốc tịch Uruguay, hiện 31 tuổi. Cao 177 cm, nặng 75 kg, cầu thủ thuận chân phải và sinh ngày 12/03/1995. Ở mùa 2026, cầu thủ ra sân 26 trận, ghi 2 bàn và tích lũy 2126 phút thi đấu tại Primera División Uruguay. Giá trị thị trường hiện là 400 nghìn €, trong khi mức cao nhất từng đạt là 1,5 triệu € vào năm 2016. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
26Trận ra sân
25Đá chính
2.126Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,08Bàn/90 phút
1063Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
5/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 26 | 25 | 2.126 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 5 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 26 trận ra sân, 2.126 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 5
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/03/2014 | 18 | 100 nghìn € |
| 14/08/2014 | 19 | 450 nghìn € |
| 11/02/2015 | 19 | 900 nghìn € |
| 17/06/2015 | 20 | 1,5 triệu € |
| 05/01/2016 | 20 | 1,5 triệu € |
| 24/05/2016 | 21 | 1,5 triệu € |
| 12/02/2017 | 21 | 750 nghìn € |
| 30/06/2017 | 22 | 750 nghìn € |
| 16/08/2017 | 22 | 800 nghìn € |
| 31/12/2017 | 22 | 800 nghìn € |
| 29/05/2018 | 23 | 800 nghìn € |
| 02/03/2019 | 23 | 800 nghìn € |
| 05/01/2020 | 24 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 25 | 800 nghìn € |
| 17/08/2020 | 25 | 400 nghìn € |
| 18/01/2021 | 25 | 250 nghìn € |
| 20/05/2021 | 26 | 250 nghìn € |
| 09/09/2021 | 26 | 250 nghìn € |
| 31/12/2021 | 26 | 350 nghìn € |
| 01/06/2022 | 27 | 550 nghìn € |
| 11/11/2022 | 27 | 600 nghìn € |
| 09/07/2023 | 28 | 600 nghìn € |
| 27/12/2023 | 28 | 700 nghìn € |
| 09/06/2024 | 29 | 800 nghìn € |
| 18/12/2024 | 29 | 750 nghìn € |
| 09/06/2025 | 30 | 700 nghìn € |
| 17/12/2025 | 30 | 600 nghìn € |
| 15/03/2026 | 31 | 500 nghìn € |
| 31/05/2026 | 31 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2016; hiện tại 400 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ43
- Kỹ thuật48
- Tư duy53
- Sức mạnh57
- Thể lực49