Guilherme Quichini là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Penya Encarnada.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
360Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Andorran Primera Divisio | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 360 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Andorran Primera Divisio · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 360 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/09/2016 | 22 | 25 nghìn € |
| 29/06/2017 | 23 | — |
| 13/11/2025 | 31 | 100 nghìn € |
| 07/06/2026 | 32 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/07/2026 | UE Santa Coloma | Penya Encarnada | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | SC Alba | UE Santa Coloma | Chuyển nhượng | — |
| 30/11/2024 | Free player | SC Alba | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | SC Fermentelos | Valadares Gaia FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2023 | Free player | SC Fermentelos | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | AC Marinhense | GD Vitória Sernache | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | Anadia | AC Marinhense | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Valadares Gaia FC | Anadia | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | RD Águeda | Valadares Gaia FC | Chuyển nhượng Free | — |
| 18/07/2018 | FC Famalicao | RD Águeda | Chuyển nhượng Free | — |
| 29/06/2018 | FC Cesarense | FC Famalicao | Cho mượn | — |
| 30/06/2017 | FC Famalicao | FC Cesarense | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Sociedade Imperatriz de Desportos (MA) | FC Famalicao | Chuyển nhượng | — |