
Greg Bolger là tiền vệ 38 tuổi quốc tịch IRL, hiện khoác áo Cork City.
Tiểu sử Greg Bolger
Greg Bolger là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Cork City, mang quốc tịch Ireland và hiện 38 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 09/09/1988, cao 180 cm, nặng 73 kg và thuận chân phải. Tại giải Ireland First Division, cầu thủ có 29 trận với tổng 542 phút thi đấu. Hợp đồng với Cork City có hiệu lực đến 29/11/2026. Giá trị cao nhất của cầu thủ được ghi nhận là 50 nghìn € (2023).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
29Trận ra sân
26Đá chính
542Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
11/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ireland First Division | 2026 | — | 29 | 26 | 542 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 11 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ireland First Division · mùa 2026 · 29 trận ra sân, 542 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 11
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/03/2010 | 21 | 50 nghìn € |
| 31/07/2021 | 32 | 50 nghìn € |
| 27/12/2021 | 33 | 50 nghìn € |
| 03/07/2022 | 33 | 50 nghìn € |
| 26/12/2022 | 34 | 50 nghìn € |
| 21/06/2023 | 34 | 50 nghìn € |
| 19/12/2023 | 35 | 50 nghìn € |
| 06/03/2024 | 35 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Chỉ số
- Tốc độ51
- Kỹ thuật55
- Tư duy56
- Sức mạnh54
- Thể lực51