
Gjermund Asen là tiền vệ 35 tuổi quốc tịch NOR, hiện khoác áo Ranheim IL.
Tiểu sử Gjermund Asen
Gjermund Asen là tiền vệ 35 tuổi của câu lạc bộ Ranheim IL, mang quốc tịch Na Uy. Trong mùa 2026 ở Norwegian 1.Divisjon, cầu thủ có 9 trận và 4 kiến tạo. Cao 182 cm, nặng 71 kg, cầu thủ thuận chân trái. Giá trị thị trường được ghi là 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 800 nghìn € vào năm 2018. Hợp đồng kéo dài đến 30/12/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Norwegian 1.Divisjon | 2026 | — | 9 | 8 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Norwegian 1.Divisjon · mùa 2026 · 9 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 4
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (26 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/04/2010 | 18 | 100 nghìn € |
| 02/12/2010 | 19 | 125 nghìn € |
| 04/03/2011 | 19 | 250 nghìn € |
| 22/01/2012 | 20 | 250 nghìn € |
| 24/07/2012 | 21 | 200 nghìn € |
| 01/12/2013 | 22 | 200 nghìn € |
| 08/12/2014 | 23 | 400 nghìn € |
| 26/12/2015 | 24 | 400 nghìn € |
| 17/12/2016 | 25 | 300 nghìn € |
| 22/12/2017 | 26 | 500 nghìn € |
| 29/12/2018 | 27 | 800 nghìn € |
| 28/12/2019 | 28 | 700 nghìn € |
| 07/04/2020 | 28 | 550 nghìn € |
| 24/07/2020 | 29 | 600 nghìn € |
| 30/12/2020 | 29 | 400 nghìn € |
| 02/01/2022 | 30 | 500 nghìn € |
| 08/12/2022 | 31 | 450 nghìn € |
| 28/06/2023 | 32 | 450 nghìn € |
| 14/12/2023 | 32 | 450 nghìn € |
| 11/06/2024 | 33 | 400 nghìn € |
| 16/09/2024 | 33 | 300 nghìn € |
| 11/12/2024 | 33 | 300 nghìn € |
| 25/06/2025 | 34 | 275 nghìn € |
| 14/12/2025 | 34 | 250 nghìn € |
| 28/05/2026 | 35 | 150 nghìn € |
| 09/09/2026 | 35 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ58
- Tư duy54
- Sức mạnh36
- Thể lực44
- Kỹ thuật60