
Giovanni Manson·Ribeiro
25Tuổi
176Chiều cao (cm)
67Cân nặng (kg)
800 nghìn €Giá trị
Giovanni Manson·Ribeiro là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo FC Ballkani.
Tiểu sử Giovanni Manson·Ribeiro
Giovanni Manson·Ribeiro là tiền đạo, hiện thi đấu cho câu lạc bộ FC Ballkani và mang quốc tịch Brazil. Cầu thủ sinh ngày 31/01/2002, hiện 25 tuổi, cao 176 cm, nặng 67 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 800 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 1,0 triệu € (2023).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Chỉ số 8 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Bohemians | T 3-2 | 72 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,99 |
| 23/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Bohemians | B 1-2 | 87 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,30 |
| 17/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Connahs Quay Nomads FC | T 3-2 | 67 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,60 |
| 09/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Connahs Quay Nomads FC | H 0-0 | 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 15/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Shamrock Rovers | B 0-4 | 81 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Shamrock Rovers | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,40 |
| 01/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Floriana F.C. | H 1-1 | 82 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,45 |
| 23/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Floriana F.C. | T 4-2 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,40 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/10/2020 | 18 | 900 nghìn € |
| 30/12/2020 | 18 | 900 nghìn € |
| 11/10/2021 | 19 | 900 nghìn € |
| 11/01/2022 | 19 | 850 nghìn € |
| 23/03/2022 | 20 | 800 nghìn € |
| 22/06/2022 | 20 | 700 nghìn € |
| 11/10/2022 | 20 | 450 nghìn € |
| 06/04/2023 | 21 | 700 nghìn € |
| 24/07/2023 | 21 | 700 nghìn € |
| 10/12/2023 | 21 | 1,0 triệu € |
| 17/04/2024 | 22 | 900 nghìn € |
| 05/12/2024 | 22 | 900 nghìn € |
| 04/06/2025 | 23 | 750 nghìn € |
| 22/12/2025 | 23 | 800 nghìn € |
| 11/06/2026 | 24 | 800 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2023; hiện tại 800 nghìn €.