
giorgi robakidze là tiền vệ 21 tuổi, hiện khoác áo Chornomorets Odesa.
Tiểu sử giorgi robakidze
Tiền vệ giorgi robakidze thi đấu cho Chornomorets Odesa, mang quốc tịch Georgia. Anh sinh ngày 30/06/2005 và hiện 21 tuổi. Trong mùa 2026-2027, anh có 9 trận với 684 phút thi đấu và 1 bàn thắng; tại Ngoại hạng Ukraine anh có 8 trận và 1 bàn, còn ở Ukrainian Cup là 1 trận. Điểm trung bình mùa của anh là 4,86. Anh thuận chân phải, được định giá 300 nghìn € và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
8Đá chính
684Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,13Bàn/90 phút
684Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
4,86Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại hạng Ukraine | 2026-2027 | — | 8 | 7 | 638 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | 5,47 |
| Ukrainian Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 46 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ngoại hạng Ukraine · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 638 phút · điểm TB 5,47
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Ukrainian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 46 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 25/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Ngoại hạng Ukraine | @ Zorya | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 10/10/2026 | Ngoại hạng Ukraine | vs Metalist 1925 Kharkiv | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,00 |
| 06/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | @ U21 Đức | B 0-2 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/5 | 0 | 0/2 | — | 5,99 |
| 26/09/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | vs U21 Hy Lạp | B 0-3 | 17 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,80 |
| 18/09/2026 | Ngoại hạng Ukraine | vs Obolon Kyiv | H 1-1 | 53 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,45 |
| 14/09/2026 | Ngoại hạng Ukraine | @ FC Shakhtar Donetsk | B 0-2 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 5,80 |
| 04/09/2026 | Ngoại hạng Ukraine | vs FC Livyi Bereh | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 30/08/2026 | Ngoại hạng Ukraine | vs Kryvbas | T 1-0 | 87 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/08/2026 | Ngoại hạng Ukraine | @ LNZ Cherkasy | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,90 |
| 02/08/2026 | Ngoại hạng Ukraine | vs Polissya Zhytomyr | B 1-2 | 90 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,10 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/03/2025 | 19 | 50 nghìn € |
| 09/06/2025 | 19 | 50 nghìn € |
| 17/12/2025 | 20 | 75 nghìn € |
| 01/06/2026 | 20 | 100 nghìn € |
| 20/09/2026 | 21 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.