
Gil Pinto Martins là tiền vệ 20 tuổi quốc tịch POR, hiện khoác áo Gil Vicente.
Tiểu sử Gil Pinto Martins
Gil Pinto Martins là tiền vệ 20 tuổi thi đấu cho câu lạc bộ Gil Vicente, mang quốc tịch Bồ Đào Nha. Cầu thủ cao 180 cm, nặng 70 kg, thuận chân phải và sinh ngày 12/05/2006. Trong mùa 2026-2027 tại Primeira Liga, cầu thủ có 8 trận, 1 bàn và 2 kiến tạo, với 582 phút thi đấu và điểm trung bình 6,83. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 1,5 triệu €, và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028 sau khi chuyển đến Gil Vicente từ Porto B vào ngày 01/02/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
8Đá chính
582Phút
1Bàn thắng
2Kiến tạo
0,15Bàn/90 phút
582Phút/bàn
4/13Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,83Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primeira Liga | 2026-2027 | — | 8 | 8 | 582 | 1 | 0 | 2 | 13 | 4 | 80% | 44% | 1 | 0 | 6,83 |
| Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primeira Liga · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 582 phút · điểm TB 6,83
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 4/13
- Sút trong vòng cấm
- 8
- Sút ngoài vòng cấm
- 5
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 3
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 2/7
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 143/178 (80%)
- Chuyền quyết định
- 5
- Tạt bóng chính xác
- 3/17 (17%)
- Chuyền dài chính xác
- 6/19 (31%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/10
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 9
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 19/43 (44%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 18 / 21
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 70
- Phạm lỗi
- 8
- Bị phạm lỗi
- 6
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Primeira Liga | @ Sporting Braga | T 2-1 | 64 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 14/18 | 1 | 1/2 | — | 6,44 |
| 10/10/2026 | Primeira Liga | @ Moreirense | T 1-0 | 72 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 19/29 | 1 | 2/6 | V | 6,10 |
| 19/09/2026 | Primeira Liga | vs Maritimo | H 1-1 | 88 | 0 | 1 | 3 | 1 | 2 | 31/36 | 0 | 2/4 | — | 7,55 |
| 14/09/2026 | Primeira Liga | @ Benfica | B 1-3 | 81 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 19/23 | 6 | 7/10 | — | 6,76 |
| 07/09/2026 | Primeira Liga | vs Viseu | B 0-1 | 45 | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 | 11/12 | 0 | 1/1 | — | 6,41 |
| 31/08/2026 | Primeira Liga | @ FC Famalicao | H 0-0 | 76 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 9/17 | 1 | 4/11 | — | 6,46 |
| 25/08/2026 | Primeira Liga | vs Casa Pia AC | T 2-0 | 79 | 1 | 0 | 3 | 1 | 1 | 19/21 | 1 | 2/5 | — | 8,20 |
| 10/08/2026 | Primeira Liga | vs Rio Ave | T 1-0 | 77 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 21/22 | 0 | 0/4 | — | 6,75 |
| 14/04/2026 | Primeira Liga | @ CD Tondela | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 03/04/2026 | Primeira Liga | vs AVS Futebol SAD | T 3-0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/2 | 0 | — | — | 6,81 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/10/2024 | 18 | 150 nghìn € |
| 15/12/2024 | 18 | 350 nghìn € |
| 22/06/2025 | 19 | 400 nghìn € |
| 21/12/2025 | 19 | 200 nghìn € |
| 27/05/2026 | 20 | 200 nghìn € |
| 28/09/2026 | 20 | 1,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,5 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 01/02/2026 | Porto B | Gil Vicente | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2024 | FC Porto U19 | Porto B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Porto Sad U17 | FC Porto U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | FC Porto U15 | Porto Sad U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | FC Porto Youth | FC Porto U15 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Casa Benfica Estarreja Formação | FC Porto Youth | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | AD Sanjoanense Camadas Jovens | Casa Benfica Estarreja Formação | Chuyển nhượng | — |