
Gerson Mayen là tiền vệ 37 tuổi quốc tịch ESA, hiện khoác áo Aguila.
Tiểu sử Gerson Mayen
Gerson Mayen là tiền vệ hiện thi đấu cho câu lạc bộ Aguila, mang quốc tịch El Salvador, ở tuổi 37. Cầu thủ sinh ngày 09/02/1989, cao 170 cm, nặng 73 kg và thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027 tại El Salvador Primera Division, Gerson Mayen có 4 trận ra sân, ghi 1 bàn và tổng cộng 366 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận ở mức 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt là 175 nghìn € vào năm 2012.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
366Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,25Bàn/90 phút
366Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| El Salvador Primera Division | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 366 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
El Salvador Primera Division · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 366 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (1 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/01/2012 | 22 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2012; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 01/01/2026 | Zacatecoluca FC | CD Municipal Limeño | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2025 | CD Municipal Limeño | Zacatecoluca FC | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2024 | CD Águila | CD Municipal Limeño | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2020 | Cobán Imperial | CD Águila | Chuyển nhượng | — |
| 03/01/2020 | Santa Tecla FC | Cobán Imperial | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2017 | Cafetaleros de Chiapas | Santa Tecla FC | Cho mượn | — |
| 03/08/2017 | Santa Tecla FC | Cafetaleros de Chiapas | Chuyển nhượng | — |
| 01/07/2014 | CD FAS | Santa Tecla FC | Chuyển nhượng | — |
| 01/08/2012 | LA Laguna FC | CD FAS | Chuyển nhượng | — |
| 01/04/2012 | Free Player | LA Laguna FC | Chuyển nhượng | — |
| 01/03/2012 | Montreal Impact | Free Player | Trở lại | — |
| 01/01/2012 | CD Chivas USA | Montreal Impact | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2011 | Fort Lauderdale Strikers | CD Chivas USA | Cho mượn | — |
| 01/07/2011 | CD Chivas USA | Fort Lauderdale Strikers | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2010 | Fort Lauderdale Strikers | CD Chivas USA | Cho mượn | — |
| 01/08/2010 | CD Chivas USA | Fort Lauderdale Strikers | Chuyển nhượng | — |
| 01/01/2008 | CD Chivas USA II | CD Chivas USA | Chuyển nhượng | — |