
Gerónimo Bortagaray
26Tuổi
185Chiều cao (cm)
72Cân nặng (kg)
275 nghìn €Giá trị
Gerónimo Bortagaray là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Academia Puerto Cabello.
Tiểu sử Gerónimo Bortagaray
Gerónimo Bortagaray là hậu vệ của Academia Puerto Cabello, quốc tịch Uruguay, sinh ngày 05/08/2000 và hiện 26 tuổi. Cao 185 cm, nặng 72 kg, thuận chân trái. Trong mùa 2026, cầu thủ ra sân 29 trận, ghi 2 bàn, kiến tạo 1 lần và có tổng 1368 phút thi đấu. Trong số đó có 26 trận tại Primera División Venezuela và 3 trận tại Copa Sudamericana. Giá trị thị trường hiện là 275 nghìn €, cao nhất đạt 450 nghìn € (2025), hợp đồng đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
29Trận ra sân
26Đá chính
1.368Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,13Bàn/90 phút
684Phút/bàn
6/11Sút trúng/sút
87%Chuyền chính xác
6/0Vàng/Đỏ
3,79Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 26 | 24 | 1.170 | 2 | 0 | 1 | 11 | 6 | 89% | 50% | 6 | 0 | 3,53 |
| Copa Sudamericana | 2026 | — | 3 | 2 | 198 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 79% | 61% | 0 | 0 | 6,07 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 26 trận ra sân, 1.170 phút · điểm TB 3,53
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 6/11
- Sút trong vòng cấm
- 6
- Sút ngoài vòng cấm
- 5
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 2/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 633/710 (89%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 31/64 (48%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/12
- Cắt bóng
- 10
- Phá bóng
- 33
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 34/68 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 17 / 17
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 17 / 17
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 85
- Phạm lỗi
- 12
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Copa Sudamericana · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 198 phút · điểm TB 6,07
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 90/113 (79%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 5/16 (31%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 9
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 8/13 (61%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 2
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 28
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/10/2026 | Primera División Venezuela | vs Monagas SC | H 3-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 58/63 | 0 | 2/4 | — | 6,80 |
| 12/10/2026 | Primera División Venezuela | @ Trujillanos | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 30/34 | 4 | 6/8 | — | 7,40 |
| 20/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Portuguesa FC | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 72/78 | 1 | 2/5 | — | 8,10 |
| 16/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Deportivo Tachira | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 20/25 | 0 | 1/5 | — | 5,60 |
| 13/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Carabobo | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 44/53 | 2 | 2/4 | — | 7,10 |
| 08/09/2026 | Primera División Venezuela | @ Universidad Central de Venezuela | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 53/60 | 0 | 2/9 | — | 6,60 |
| 04/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Deportivo La Guaira | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 47/55 | 0 | 3/6 | — | 6,90 |
| 01/09/2026 | Primera División Venezuela | vs Academia Anzoategui | T 3-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 59/63 | 1 | 5/5 | — | 8,19 |
| 23/08/2026 | Primera División Venezuela | @ Estudiantes Merida FC | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 43/50 | 1 | 4/6 | V | 6,81 |
| 16/08/2026 | Primera División Venezuela | vs Rayo Zuliano | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 70/74 | 2 | 2/4 | V | 7,04 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/10/2020 | 20 | 150 nghìn € |
| 09/04/2021 | 20 | 150 nghìn € |
| 09/09/2021 | 21 | 150 nghìn € |
| 31/12/2021 | 21 | 150 nghìn € |
| 01/06/2022 | 21 | 300 nghìn € |
| 11/11/2022 | 22 | 300 nghìn € |
| 21/05/2023 | 22 | 300 nghìn € |
| 19/12/2023 | 23 | 250 nghìn € |
| 12/03/2024 | 23 | 200 nghìn € |
| 22/05/2024 | 23 | 175 nghìn € |
| 26/12/2024 | 24 | 175 nghìn € |
| 03/04/2025 | 24 | 300 nghìn € |
| 09/06/2025 | 24 | 450 nghìn € |
| 17/12/2025 | 25 | 300 nghìn € |
| 18/03/2026 | 25 | 275 nghìn € |
| 28/05/2026 | 25 | 275 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 275 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ31
- Kỹ thuật36
- Tư duy43
- Sức mạnh56
- Thể lực44