
george monea là hậu vệ 29 tuổi, hiện khoác áo Selimbar.
Tiểu sử george monea
george monea là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Selimbar, mang quốc tịch Romania và hiện 29 tuổi, sinh ngày 26/02/1997. Chân thuận của cầu thủ là chân phải. Trong mùa hiện tại, cầu thủ có 7 trận ra sân và 459 phút thi đấu, còn ở giải Romanian Liga II có 7 trận. Giá trị thị trường hiện là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt được là 225 nghìn € (2024).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
5Đá chính
534Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Romanian Liga II | 2026-2027 | — | 8 | 5 | 534 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Romanian Liga II · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 534 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/12/2017 | 20 | 100 nghìn € |
| 15/06/2018 | 21 | 50 nghìn € |
| 25/12/2018 | 21 | 125 nghìn € |
| 20/06/2019 | 22 | 125 nghìn € |
| 20/12/2019 | 22 | 75 nghìn € |
| 29/06/2020 | 23 | 25 nghìn € |
| 08/04/2021 | 24 | 10 nghìn € |
| 29/09/2021 | 24 | 50 nghìn € |
| 21/12/2021 | 24 | 125 nghìn € |
| 06/06/2022 | 25 | 150 nghìn € |
| 20/12/2022 | 25 | 125 nghìn € |
| 22/06/2023 | 26 | 150 nghìn € |
| 12/12/2023 | 26 | 225 nghìn € |
| 29/05/2024 | 27 | 225 nghìn € |
| 08/12/2024 | 27 | 150 nghìn € |
| 15/06/2025 | 28 | 100 nghìn € |
| 20/10/2025 | 28 | 75 nghìn € |
| 08/06/2026 | 29 | 25 nghìn € |
| 21/09/2026 | 29 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 225 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 75 nghìn €.