
Gazi Siala là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo SSV Jeddeloh.
Tiểu sử Gazi Siala
Gazi Siala là hậu vệ 31 tuổi, thi đấu cho SSV Jeddeloh và mang quốc tịch Đức, sinh ngày 09/11/1994. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 13 trận với 1126 phút thi đấu và điểm trung bình 0,44, gồm 12 trận tại German Regionalliga và 1 trận tại Cúp Quốc gia Đức. Cầu thủ cao 185 cm, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 100 nghìn € (2022), hợp đồng đến 29/06/2029.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
14Trận ra sân
14Đá chính
1.216Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
61%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
0,41Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 13 | 13 | 1.126 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Quốc gia Đức | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 61% | 57% | 0 | 0 | 5,78 |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 13 trận ra sân, 1.126 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Quốc gia Đức · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 5,78
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 11/18 (61%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/8 (12%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 9
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/7 (57%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 2
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 8
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 24/08/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/08/2026 | Cúp Quốc gia Đức | vs 1. FC Heidenheim 1846 | T 5-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 11/18 | 0 | 4/7 | — | 5,78 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (27 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/07/2014 | 19 | 75 nghìn € |
| 31/12/2014 | 20 | 75 nghìn € |
| 29/06/2015 | 20 | 100 nghìn € |
| 03/11/2015 | 20 | 100 nghìn € |
| 24/02/2016 | 21 | 75 nghìn € |
| 26/07/2016 | 21 | 75 nghìn € |
| 04/02/2017 | 22 | 75 nghìn € |
| 01/08/2017 | 22 | 75 nghìn € |
| 08/02/2018 | 23 | 75 nghìn € |
| 07/08/2018 | 23 | 75 nghìn € |
| 23/02/2019 | 24 | 75 nghìn € |
| 27/07/2019 | 24 | 75 nghìn € |
| 19/02/2020 | 25 | 75 nghìn € |
| 15/09/2020 | 25 | 75 nghìn € |
| 10/06/2021 | 26 | 75 nghìn € |
| 09/09/2021 | 26 | 75 nghìn € |
| 27/12/2021 | 27 | 75 nghìn € |
| 22/06/2022 | 27 | 100 nghìn € |
| 05/10/2022 | 27 | 75 nghìn € |
| 28/12/2022 | 28 | 75 nghìn € |
| 20/06/2023 | 28 | 50 nghìn € |
| 29/12/2023 | 29 | 50 nghìn € |
| 19/06/2024 | 29 | 50 nghìn € |
| 19/12/2024 | 30 | 50 nghìn € |
| 23/06/2025 | 30 | 50 nghìn € |
| 14/12/2025 | 31 | 50 nghìn € |
| 16/06/2026 | 31 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 50 nghìn €.