Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Gaizka Martínez Navarro

Real UnionHậu vệESP
29Tuổi
189Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
150 nghìn €Giá trị

Gaizka Martínez Navarro là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Real Union.

Tiểu sử Gaizka Martínez Navarro

Hậu vệ Gaizka Martínez Navarro, 29 tuổi, khoác áo Real Union và mang quốc tịch Spain. Cầu thủ cao 189 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, hồ sơ ghi nhận 7 trận ra sân, 1 bàn thắng, 524 phút thi đấu và điểm trung bình 5,50 tại giải Spanish Primera División RFEF. Giá trị thị trường là 150 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 250 nghìn € (2024), với hợp đồng đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận là từ Merida AD sang Real Union vào ngày 30/06/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

7Trận ra sân
6Đá chính
524Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,17Bàn/90 phút
524Phút/bàn
1/4Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,50Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Spanish Primera División RFEF2026-2027—765241004172%55%105,50

Chỉ số chi tiết từng giải

Spanish Primera División RFEF · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 524 phút · điểm TB 5,50

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/4
Sút trong vòng cấm
3
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
193/266 (72%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
32/80 (40%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/5
Cắt bóng
7
Phá bóng
29
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
25/45 (55%)
Không chiến thắng / thua
17 / 8
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
8 / 12
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
83
Phạm lỗi
9
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Chỉ số 9 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Gaizka Martínez Navarro · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Spanish Primera División RFEF@ Extremadura UDH 2-2900000037/4902/8—6,00
11/10/2026Spanish Primera División RFEF@ Athletic Bilbao BH 0-0870010028/4302/6—6,20
03/10/2026Spanish Primera División RFEFvs UD OurenseH 1-1dự bị00000—0———
26/09/2026Spanish Primera División RFEF@ Deportivo La Coruna BB 0-2900000025/4113/5—6,30
19/09/2026Spanish Primera División RFEFvs MirandesH 2-2700000019/2416/9V6,50
13/09/2026Spanish Primera División RFEF@ Racing de FerrolB 2-3210000023/2524/5—6,70
05/09/2026Spanish Primera División RFEF@ Unionistas de Salamanca CFT 4-2900010136/4615/7—6,80
30/08/2026Spanish Primera División RFEFvs CD CoriaT 4-1761021025/3803/5——
21/03/2026Spanish Primera División RFEF@ Athletic Bilbao BH 1-1dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2016: 50 nghìn €2016: 200 nghìn €2017: 200 nghìn €2017: 200 nghìn €2017: 200 nghìn €2018: 200 nghìn €2019: 100 nghìn €2019: 100 nghìn €2019: 100 nghìn €2020: 50 nghìn €2020: 50 nghìn €2021: 150 nghìn €2021: 150 nghìn €2021: 150 nghìn €2022: 200 nghìn €2022: 250 nghìn €2023: 250 nghìn €2023: 250 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 150 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 150 nghìn €2026: 150 nghìn €20162026
Bảng số liệu (23 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
31/07/20161950 nghìn €
26/10/201620200 nghìn €
01/02/201720200 nghìn €
29/06/201720200 nghìn €
31/12/201721200 nghìn €
29/05/201821200 nghìn €
18/02/201922100 nghìn €
28/06/201922100 nghìn €
09/09/201922100 nghìn €
10/02/20202350 nghìn €
07/10/20202350 nghìn €
06/01/202124150 nghìn €
29/06/202124150 nghìn €
29/12/202125150 nghìn €
28/06/202225200 nghìn €
28/12/202226250 nghìn €
29/06/202326250 nghìn €
19/12/202327250 nghìn €
23/06/202427250 nghìn €
26/12/202428150 nghìn €
24/06/202528150 nghìn €
29/12/202529150 nghìn €
22/06/202629150 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 150 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Merida ADReal UnionChuyển nhượng—
30/06/2025Sestao River ClubMerida ADChuyển nhượng—
21/01/2025Lee ManSestao River ClubChuyển nhượng—
24/07/2024Sestao River ClubLee ManChuyển nhượng—
09/07/2021Haro DeportivoSestao River ClubChuyển nhượng—
05/10/2020Deportivo Alaves BHaro DeportivoChuyển nhượng—
21/07/2019RC Deportivo FabrilDeportivo Alaves BChuyển nhượng—
01/07/2017Sestao River ClubRC Deportivo FabrilChuyển nhượng Free—
30/06/2016UD Levante BSestao River ClubChuyển nhượng Free—
29/06/2016Sestao River ClubUD Levante BCho mượn—
27/01/2016UD Levante BSestao River ClubChuyển nhượng—
26/01/2016CD GetxoUD Levante BCho mượn—
19/08/2015UD Levante BCD GetxoChuyển nhượng—
11/07/2015Levante U19UD Levante BChuyển nhượng—
30/06/2014Arenas Club U19Levante U19Chuyển nhượng Free—
30/06/2013Athletic Bilbao U18Arenas Club U19Chuyển nhượng—
30/06/2012UnknownAthletic Bilbao U18Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com