
Furkan Kircicek là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo TSV Landsberg.
Tiểu sử Furkan Kircicek
Furkan Kircicek là tiền đạo của câu lạc bộ TSV Landsberg, mang quốc tịch Germany và năm nay 30 tuổi. Cầu thủ cao 179 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Tại German Regionalliga, Furkan Kircicek có 10 trận, 3 bàn và 798 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt là 150 nghìn € (2021). Hợp đồng của cầu thủ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
10Đá chính
798Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,34Bàn/90 phút
266Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 10 | 10 | 798 | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 798 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 3
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/08/2015 | 18 | 25 nghìn € |
| 30/06/2016 | 19 | — |
| 22/08/2016 | 19 | 25 nghìn € |
| 19/08/2017 | 20 | 50 nghìn € |
| 19/02/2018 | 21 | 75 nghìn € |
| 06/09/2018 | 21 | 75 nghìn € |
| 03/10/2019 | 23 | 100 nghìn € |
| 10/09/2020 | 23 | 125 nghìn € |
| 19/01/2021 | 24 | 150 nghìn € |
| 13/06/2021 | 24 | 125 nghìn € |
| 13/12/2021 | 25 | 125 nghìn € |
| 16/06/2022 | 25 | 100 nghìn € |
| 18/12/2022 | 26 | 100 nghìn € |
| 18/06/2023 | 26 | 100 nghìn € |
| 07/01/2024 | 27 | 100 nghìn € |
| 26/06/2024 | 27 | 75 nghìn € |
| 22/08/2024 | 27 | — |
| 15/09/2026 | 29 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 50 nghìn €.