
Fredy Montero là tiền đạo 39 tuổi quốc tịch COL, hiện khoác áo Real Cartagena.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
30Trận ra sân
29Đá chính
416Phút
22Bàn thắng
0Kiến tạo
4,76Bàn/90 phút
18Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
6/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Colombia | 2026 | — | 30 | 29 | 416 | 22 | 7 | 0 | 0 | 0 | — | — | 6 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Colombia · mùa 2026 · 30 trận ra sân, 416 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 22
- Phạt đền ghi
- 7
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 02/08/2026 | MLS Next Pro | vs Vancouver Whitecaps Reserve | T 4-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (31 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/07/2009 | 21 | 1,0 triệu € |
| 02/03/2011 | 23 | 1,2 triệu € |
| 27/01/2012 | 24 | 2,0 triệu € |
| 07/10/2013 | 26 | 5,5 triệu € |
| 19/02/2014 | 26 | 10,0 triệu € |
| 24/07/2014 | 26 | 9,0 triệu € |
| 16/02/2015 | 27 | 9,5 triệu € |
| 30/06/2015 | 27 | 11,0 triệu € |
| 26/02/2016 | 28 | 7,5 triệu € |
| 19/06/2016 | 28 | 7,2 triệu € |
| 19/11/2016 | 29 | 6,0 triệu € |
| 23/05/2017 | 29 | 5,0 triệu € |
| 04/12/2017 | 30 | 4,0 triệu € |
| 12/06/2018 | 30 | 3,0 triệu € |
| 10/01/2019 | 31 | 2,5 triệu € |
| 26/05/2019 | 31 | 2,0 triệu € |
| 29/11/2019 | 32 | 1,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 32 | 1,2 triệu € |
| 25/08/2020 | 33 | 1,2 triệu € |
| 17/12/2020 | 33 | 800 nghìn € |
| 08/07/2021 | 33 | 600 nghìn € |
| 08/11/2021 | 34 | 600 nghìn € |
| 17/08/2022 | 35 | 400 nghìn € |
| 07/11/2022 | 35 | 300 nghìn € |
| 21/08/2023 | 36 | 200 nghìn € |
| 17/12/2023 | 36 | 200 nghìn € |
| 10/06/2024 | 36 | 200 nghìn € |
| 09/12/2024 | 37 | 100 nghìn € |
| 20/05/2025 | 37 | 50 nghìn € |
| 15/12/2025 | 38 | 50 nghìn € |
| 11/05/2026 | 38 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 11,0 triệu € vào năm 2015; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
Chỉ số
- Tốc độ69
- Kỹ thuật43
- Tư duy63
- Sức mạnh34
- Thể lực56