
Frank Fielding là thủ môn 38 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Stoke City.
Tiểu sử Frank Fielding
Frank Fielding là thủ môn có quốc tịch England, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Stoke City và sinh ngày 04/04/1988, hiện 38 tuổi. Cầu thủ cao 185 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận ở mức 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt là 1,0 triệu € vào năm 2012. Hợp đồng với Stoke City có hiệu lực đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất trong hồ sơ là thương vụ cho mượn ngày 31/03/2022, từ Salford City đến Stoke City.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/08/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26/08/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | vs Hull City | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/04/2026 | Hạng Nhất Anh | vs Portsmouth | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/03/2026 | Hạng Nhất Anh | @ Preston North End | B 1-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (30 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/08/2007 | 19 | 50 nghìn € |
| 14/01/2008 | 19 | 300 nghìn € |
| 23/01/2010 | 21 | 250 nghìn € |
| 07/08/2011 | 23 | 500 nghìn € |
| 06/02/2012 | 23 | 750 nghìn € |
| 21/06/2012 | 24 | 1,0 triệu € |
| 01/03/2013 | 24 | 750 nghìn € |
| 11/07/2013 | 25 | 500 nghìn € |
| 26/02/2015 | 26 | 500 nghìn € |
| 23/09/2015 | 27 | 500 nghìn € |
| 19/04/2016 | 28 | 500 nghìn € |
| 26/02/2017 | 28 | 500 nghìn € |
| 17/09/2017 | 29 | 500 nghìn € |
| 26/02/2018 | 29 | 750 nghìn € |
| 23/09/2018 | 30 | 750 nghìn € |
| 27/06/2019 | 31 | 500 nghìn € |
| 26/02/2020 | 31 | 500 nghìn € |
| 07/04/2020 | 32 | 400 nghìn € |
| 14/10/2020 | 32 | 400 nghìn € |
| 09/03/2021 | 32 | 400 nghìn € |
| 29/06/2021 | 33 | 300 nghìn € |
| 12/05/2022 | 34 | 300 nghìn € |
| 26/10/2022 | 34 | 250 nghìn € |
| 31/05/2023 | 35 | 200 nghìn € |
| 20/12/2023 | 35 | 200 nghìn € |
| 23/05/2024 | 36 | 200 nghìn € |
| 29/12/2024 | 36 | 150 nghìn € |
| 26/05/2025 | 37 | 100 nghìn € |
| 02/12/2025 | 37 | 75 nghìn € |
| 27/05/2026 | 38 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2012; hiện tại 50 nghìn €.