
François Régis Mughe
22Tuổi
173Chiều cao (cm)
68Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị
François Régis Mughe là tiền đạo 22 tuổi quốc tịch CMR, hiện khoác áo AEL Limassol.
Tiểu sử François Régis Mughe
François Régis Mughe là tiền đạo của câu lạc bộ AEL Limassol, quốc tịch Cameroon, sinh ngày 16/06/2004 và hiện 22 tuổi. Ở mùa hiện tại, cầu thủ có 6 trận ra sân tại Cypriot First Division, ghi 1 bàn và thi đấu 349 phút. Giá trị thị trường là 250 nghìn €, giá trị cao nhất đạt 1,0 triệu € (2023) và hợp đồng đến 30/05/2028. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ OLYMPIQUE DE MARSEILLE B đến AEL Limassol vào 26/01/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
5Đá chính
349Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,26Bàn/90 phút
349Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cypriot First Division | 2026-2027 | — | 6 | 5 | 349 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cypriot First Division · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 349 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/03/2023 | 18 | 300 nghìn € |
| 26/06/2023 | 19 | 300 nghìn € |
| 15/10/2023 | 19 | 1,0 triệu € |
| 17/12/2023 | 19 | 1,0 triệu € |
| 10/06/2024 | 19 | 800 nghìn € |
| 09/12/2024 | 20 | 500 nghìn € |
| 13/03/2025 | 20 | 450 nghìn € |
| 22/05/2025 | 20 | 400 nghìn € |
| 09/10/2025 | 21 | 300 nghìn € |
| 14/12/2025 | 21 | 200 nghìn € |
| 01/06/2026 | 21 | 225 nghìn € |
| 24/09/2026 | 22 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2023; hiện tại 250 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 26/01/2026 | OLYMPIQUE DE MARSEILLE B | AEL Limassol | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2025 | Marseille | OLYMPIQUE DE MARSEILLE B | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2025 | Kallithea | Marseille | Cho mượn | — |
| 15/01/2025 | Marseille | Kallithea | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2024 | USL Dunkerque | Marseille | Cho mượn | — |
| 31/01/2024 | Marseille | USL Dunkerque | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | OLYMPIQUE DE MARSEILLE B | Marseille | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Brasseries du Cameroun | OLYMPIQUE DE MARSEILLE B | Chuyển nhượng | — |