
Francisco·Vítor Silva Costa
26Tuổi
168Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
450 nghìn €Giá trị
Francisco·Vítor Silva Costa là tiền đạo 26 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Londrina PR.
Tiểu sử Francisco·Vítor Silva Costa
Francisco·Vítor Silva Costa là tiền đạo của câu lạc bộ Londrina PR và mang quốc tịch Brazil, hiện 26 tuổi. Ở mùa 2026, cầu thủ ra sân 3 trận với tổng 96 phút và điểm trung bình 2,05, trong đó toàn bộ 3 trận thuộc Copa do Brasil. Chiều cao được ghi là 168 cm và cầu thủ thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 450 nghìn €, còn mức cao nhất từng ghi nhận là 1,4 triệu € vào năm 2024. Hợp đồng của cầu thủ kéo dài đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
1Đá chính
96Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
2,05Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Copa do Brasil | 2026 | — | 3 | 1 | 96 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 81% | 50% | 1 | 0 | 2,05 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Copa do Brasil · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 96 phút · điểm TB 2,05
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 13/16 (81%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/3 (66%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/8 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 4
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 9
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/07/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/03/2026 | Copa do Brasil | vs Operario Ferroviario PR | B 0-1 | 23 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 13/16 | 2 | 4/8 | V | 6,15 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/09/2020 | 20 | 350 nghìn € |
| 08/02/2021 | 21 | 300 nghìn € |
| 27/05/2021 | 21 | 300 nghìn € |
| 16/12/2021 | 22 | 250 nghìn € |
| 04/08/2022 | 22 | 700 nghìn € |
| 27/12/2022 | 23 | 800 nghìn € |
| 06/04/2023 | 23 | 1,4 triệu € |
| 24/07/2023 | 23 | 1,4 triệu € |
| 10/12/2023 | 24 | 1,4 triệu € |
| 17/04/2024 | 24 | 1,4 triệu € |
| 26/11/2024 | 25 | 1,0 triệu € |
| 26/06/2025 | 25 | 850 nghìn € |
| 23/11/2025 | 26 | 600 nghìn € |
| 18/05/2026 | 26 | 450 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,4 triệu € vào năm 2024; hiện tại 450 nghìn €.