
Francesco Salvemini là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Benevento.
Tiểu sử Francesco Salvemini
Francesco Salvemini, 30 tuổi, người Italy, là tiền đạo của câu lạc bộ Benevento. Thể hình gồm chiều cao 185 cm, cân nặng 82 kg, thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 4 bàn sau 9 trận và 704 phút thi đấu, điểm trung bình 6,01. Ở Serie B, số liệu là 2 bàn trong 7 trận, còn ở Cúp Quốc gia Ý là 2 bàn trong 2 trận. Giá trị thị trường ghi nhận 400 nghìn €, hợp đồng kéo dài đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
704Phút
4Bàn thắng
0Kiến tạo
0,51Bàn/90 phút
176Phút/bàn
7/16Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,01Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie B | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 627 | 2 | 1 | 0 | 14 | 7 | 80% | 32% | 2 | 0 | 6,82 |
| Cúp Quốc gia Ý | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 77 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 100% | 33% | 0 | 0 | 3,19 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie B · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 627 phút · điểm TB 6,82
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 7/14
- Sút trong vòng cấm
- 14
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 0/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/9
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 96/120 (80%)
- Chuyền quyết định
- 13
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/2 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 8
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 21/64 (32%)
- Không chiến thắng / thua
- 9 / 15
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 12 / 28
- Bị tước bóng
- 7
- Mất quyền kiểm soát
- 55
- Phạm lỗi
- 17
- Bị phạm lỗi
- 9
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Quốc gia Ý · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 77 phút · điểm TB 3,19
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 8/8 (100%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 1/1 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/6 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 3
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 1
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/08/2026
Chỉ số 8 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Serie B | vs Vicenza | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 3 | 19/24 | 0 | 7/15 | — | 6,77 |
| 10/10/2026 | Serie B | vs Cesena | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | 17/19 | 0 | 1/12 | V | 6,44 |
| 19/09/2026 | Serie B | @ Carrarese | T 1-0 | 87 | 0 | 0 | 3 | 1 | 1 | 12/15 | 1 | 2/7 | — | 6,21 |
| 12/09/2026 | Serie B | vs Hellas Verona | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 9/11 | 1 | 4/13 | V | 6,78 |
| 05/09/2026 | Serie B | @ Ascoli | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 13/20 | 0 | 1/6 | — | 6,07 |
| 31/08/2026 | Serie B | vs SudTirol | H 1-1 | 90 | 1 | 0 | 3 | 2 | 2 | 11/11 | 1 | 2/5 | — | 7,38 |
| 23/08/2026 | Serie B | vs Modena | B 1-2 | 90 | 1 | 0 | 2 | 2 | 1 | 15/20 | 0 | 4/6 | — | 8,03 |
| 15/08/2026 | Cúp Quốc gia Ý | @ Fiorentina | B 1-4 | 77 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 8/8 | 0 | 2/6 | — | 6,37 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/12/2012 | 16 | 150 nghìn € |
| 12/03/2013 | 16 | 150 nghìn € |
| 20/06/2013 | 16 | 150 nghìn € |
| 07/05/2014 | 17 | 50 nghìn € |
| 16/06/2015 | 18 | 25 nghìn € |
| 18/01/2016 | 19 | 100 nghìn € |
| 21/06/2016 | 19 | 100 nghìn € |
| 15/12/2016 | 20 | 75 nghìn € |
| 22/06/2017 | 20 | 100 nghìn € |
| 19/12/2017 | 21 | 100 nghìn € |
| 20/06/2018 | 21 | 125 nghìn € |
| 14/12/2018 | 22 | 125 nghìn € |
| 20/06/2019 | 22 | 125 nghìn € |
| 19/12/2019 | 23 | 100 nghìn € |
| 23/07/2020 | 23 | 100 nghìn € |
| 12/01/2021 | 24 | 100 nghìn € |
| 22/06/2021 | 24 | 125 nghìn € |
| 21/12/2021 | 25 | 100 nghìn € |
| 21/06/2022 | 25 | 100 nghìn € |
| 20/12/2022 | 26 | 150 nghìn € |
| 18/06/2023 | 26 | 175 nghìn € |
| 20/06/2023 | 26 | 175 nghìn € |
| 20/12/2023 | 27 | 175 nghìn € |
| 18/06/2024 | 27 | 225 nghìn € |
| 18/12/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 18/06/2025 | 28 | 300 nghìn € |
| 16/12/2025 | 29 | 350 nghìn € |
| 18/06/2026 | 29 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 400 nghìn €.