
Francesco Cosenza là hậu vệ 40 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Piacenza.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/10/2007 | 21 | 100 nghìn € |
| 16/06/2008 | 22 | 300 nghìn € |
| 16/06/2009 | 23 | 150 nghìn € |
| 24/09/2009 | 23 | 600 nghìn € |
| 18/11/2009 | 23 | 900 nghìn € |
| 07/10/2010 | 24 | 900 nghìn € |
| 12/02/2011 | 25 | 800 nghìn € |
| 19/06/2011 | 25 | 800 nghìn € |
| 31/12/2011 | 25 | 750 nghìn € |
| 13/06/2012 | 26 | 650 nghìn € |
| 24/12/2012 | 26 | 500 nghìn € |
| 04/07/2013 | 27 | 350 nghìn € |
| 06/03/2014 | 28 | 350 nghìn € |
| 14/07/2014 | 28 | 400 nghìn € |
| 09/02/2015 | 29 | 400 nghìn € |
| 28/06/2015 | 29 | 350 nghìn € |
| 18/01/2016 | 29 | 300 nghìn € |
| 21/06/2016 | 30 | 300 nghìn € |
| 15/12/2016 | 30 | 300 nghìn € |
| 22/06/2017 | 31 | 275 nghìn € |
| 19/12/2017 | 31 | 275 nghìn € |
| 20/06/2018 | 32 | 300 nghìn € |
| 16/01/2019 | 32 | 250 nghìn € |
| 04/06/2019 | 33 | 200 nghìn € |
| 15/12/2019 | 33 | 200 nghìn € |
| 23/07/2020 | 34 | 200 nghìn € |
| 10/01/2021 | 34 | 175 nghìn € |
| 20/06/2021 | 35 | 125 nghìn € |
| 28/12/2021 | 35 | 50 nghìn € |
| 19/06/2022 | 36 | 50 nghìn € |
| 18/12/2022 | 36 | 50 nghìn € |
| 18/06/2023 | 37 | 50 nghìn € |
| 18/03/2024 | 38 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 900 nghìn € vào năm 2010; hiện tại —.