
Filippo Vesentini là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch ITA, hiện khoác áo Mantova.
Tiểu sử Filippo Vesentini
Filippo Vesentini là tiền vệ 24 tuổi thi đấu cho Mantova, mang quốc tịch Ý. Anh thuận chân phải, giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 200 nghìn € và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2029. Trước đó, ngày 29/06/2026, anh được cho Union Brescia mượn từ Renate AC. Thương vụ gần nhất trong hồ sơ là việc hết hạn cho mượn từ Union Brescia đến Mantova vào ngày 13/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Serie B | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Serie B · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Serie B | vs Palermo | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/06/2021 | 18 | 50 nghìn € |
| 19/12/2021 | 19 | 50 nghìn € |
| 19/06/2022 | 19 | 50 nghìn € |
| 18/12/2022 | 20 | 50 nghìn € |
| 18/06/2023 | 20 | 75 nghìn € |
| 20/12/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 16/06/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 18/12/2024 | 22 | 125 nghìn € |
| 18/06/2025 | 22 | 175 nghìn € |
| 18/06/2026 | 23 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 13/07/2026 | Union Brescia | Mantova | Hết hạn mượn 0.3M € | 300 nghìn € |
| 29/06/2026 | Renate AC | Union Brescia | Cho mượn | — |
| 20/01/2026 | Union Brescia | Renate AC | Chuyển nhượng | — |
| 17/07/2025 | Feralpisalo | Union Brescia | Chuyển nhượng | — |
| 12/07/2024 | USD Virtus Verona | Feralpisalo | Chuyển nhượng | — |
| 18/08/2021 | Chievo U20 | USD Virtus Verona | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Chievo U17 | Chievo U20 | Chuyển nhượng | — |