
Filip Firbacher là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo FC Pisek.
Tiểu sử Filip Firbacher
Filip Firbacher là tiền đạo thi đấu cho câu lạc bộ FC Pisek, mang quốc tịch Czech Republic, 24 tuổi, sinh ngày 21/12/2001. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ này có 11 trận ra sân với 554 phút thi đấu và 5 bàn thắng, trong đó 4 bàn tại Czech Third League sau 10 trận và 1 bàn tại Cúp Séc sau 1 trận. Giá trị thị trường cao nhất của cầu thủ là 200 nghìn € (2025). Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào ngày 02/08/2026, khi chuyển từ FC Hradec Králové đến FC Pisek. Chiều cao 182 cm, nặng 80 kg, thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
11Trận ra sân
4Đá chính
554Phút
5Bàn thắng
0Kiến tạo
0,81Bàn/90 phút
110Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Czech Third League | 2026-2027 | — | 10 | 4 | 536 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Séc | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 18 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Czech Third League · mùa 2026-2027 · 10 trận ra sân, 536 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 4
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Séc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 18 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/06/2019 | 17 | 100 nghìn € |
| 06/12/2019 | 17 | 200 nghìn € |
| 09/07/2020 | 18 | 200 nghìn € |
| 26/12/2020 | 19 | 200 nghìn € |
| 24/06/2021 | 19 | 200 nghìn € |
| 25/12/2021 | 20 | 200 nghìn € |
| 21/06/2022 | 20 | 200 nghìn € |
| 13/12/2022 | 20 | 200 nghìn € |
| 19/06/2023 | 21 | 200 nghìn € |
| 19/12/2023 | 21 | 200 nghìn € |
| 28/02/2024 | 22 | — |
| 19/12/2024 | 22 | 100 nghìn € |
| 16/06/2025 | 23 | 100 nghìn € |
| 22/09/2025 | 23 | 200 nghìn € |
| 21/12/2025 | 24 | 175 nghìn € |
| 17/05/2026 | 24 | 150 nghìn € |
| 23/09/2026 | 24 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.