
Fernando Saucedo là tiền vệ 36 tuổi quốc tịch BOL, hiện khoác áo Always Ready.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
19Trận ra sân
13Đá chính
1.242Phút
5Bàn thắng
3Kiến tạo
0,36Bàn/90 phút
248Phút/bàn
14/39Sút trúng/sút
87%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
7,11Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Bolivia | 2026 | — | 13 | 8 | 860 | 5 | 3 | 1 | 29 | 9 | 88% | 49% | 2 | 0 | 7,28 |
| Copa Libertadores | 2026 | — | 6 | 5 | 382 | 0 | 0 | 2 | 10 | 5 | 83% | 35% | 2 | 0 | 6,75 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Bolivia · mùa 2026 · 13 trận ra sân, 860 phút · điểm TB 7,28
Tấn công
- Bàn thắng
- 5
- Phạt đền ghi
- 3
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 9/29
- Sút trong vòng cấm
- 11
- Sút ngoài vòng cấm
- 18
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 8/18
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/7
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 477/542 (88%)
- Chuyền quyết định
- 36
- Tạt bóng chính xác
- 18/70 (25%)
- Chuyền dài chính xác
- 50/66 (75%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/11
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 8
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 27/55 (49%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 26 / 25
- Bị tước bóng
- 5
- Mất quyền kiểm soát
- 150
- Phạm lỗi
- 9
- Bị phạm lỗi
- 7
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 28/08/2026
Copa Libertadores · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 382 phút · điểm TB 6,75
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 5/10
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 6
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 2
- Rê bóng thành công
- 5/10
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 146/174 (83%)
- Chuyền quyết định
- 9
- Tạt bóng chính xác
- 5/15 (33%)
- Chuyền dài chính xác
- 20/27 (74%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 6
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 12/34 (35%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 10 / 21
- Bị tước bóng
- 5
- Mất quyền kiểm soát
- 54
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/07/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/05/2016 | 26 | 450 nghìn € |
| 13/06/2019 | 29 | 500 nghìn € |
| 07/04/2020 | 30 | 400 nghìn € |
| 29/03/2021 | 31 | 425 nghìn € |
| 27/10/2021 | 31 | 450 nghìn € |
| 09/06/2022 | 32 | 475 nghìn € |
| 22/11/2022 | 32 | 575 nghìn € |
| 09/04/2023 | 33 | 400 nghìn € |
| 20/07/2023 | 33 | 300 nghìn € |
| 21/02/2024 | 33 | 200 nghìn € |
| 13/06/2024 | 34 | 175 nghìn € |
| 16/12/2024 | 34 | 125 nghìn € |
| 26/06/2025 | 35 | 100 nghìn € |
| 10/12/2025 | 35 | 100 nghìn € |
| 17/05/2026 | 36 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 575 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 04/02/2025 | Bolivar | Always Ready | Chuyển nhượng | — |
| 01/01/2023 | The Strongest | Bolivar | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | Always Ready | The Strongest | Chuyển nhượng | — |
| 10/01/2020 | Jorge Wilstermann | Always Ready | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Oriente Petrolero | Jorge Wilstermann | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ59
- Kỹ thuật61
- Tư duy57
- Sức mạnh41
- Thể lực48