
Fernando Manriquez là tiền vệ 42 tuổi quốc tịch CHI, hiện khoác áo Santiago Morning.
Tiểu sử Fernando Manriquez
Trong mùa 2026, Fernando Manriquez ghi 1 bàn và ra sân 9 trận, với 129 phút thi đấu trong CHI Segunda División. Cầu thủ thuộc câu lạc bộ Santiago Morning, có quốc tịch Chile và được ghi nhận ở vị trí tiền vệ. Sinh ngày 01/02/1984, hiện 42 tuổi, cao 168 cm và nặng 71 kg. Chân thuận được ghi nhận là chân phải. Giá trị cao nhất được ghi nhận của cầu thủ là 450 nghìn € vào năm 2010.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
6Đá chính
129Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,70Bàn/90 phút
129Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CHI Segunda División | 2026 | — | 9 | 6 | 129 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
CHI Segunda División · mùa 2026 · 9 trận ra sân, 129 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 31/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/12/2009 | 25 | 200 nghìn € |
| 02/06/2010 | 26 | 450 nghìn € |
| 13/12/2010 | 26 | 250 nghìn € |
| 28/12/2011 | 27 | 250 nghìn € |
| 10/01/2016 | 31 | 300 nghìn € |
| 18/10/2017 | 33 | 250 nghìn € |
| 02/06/2018 | 34 | 200 nghìn € |
| 21/05/2019 | 35 | 125 nghìn € |
| 06/12/2019 | 35 | 125 nghìn € |
| 09/11/2020 | 36 | 125 nghìn € |
| 10/03/2021 | 37 | 125 nghìn € |
| 21/10/2021 | 37 | 100 nghìn € |
| 27/03/2022 | 38 | 50 nghìn € |
| 15/06/2022 | 38 | 25 nghìn € |
| 14/11/2022 | 38 | 25 nghìn € |
| 31/12/2022 | 38 | — |
| 14/07/2023 | 39 | 25 nghìn € |
| 28/12/2023 | 39 | 25 nghìn € |
| 23/06/2024 | 40 | 10 nghìn € |
| 04/12/2024 | 40 | 10 nghìn € |
| 15/05/2025 | 41 | 10 nghìn € |
| 24/11/2025 | 41 | 10 nghìn € |
| 21/03/2026 | 42 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2010; hiện tại —.
Chỉ số
- Tốc độ53
- Kỹ thuật54
- Tư duy57
- Sức mạnh40
- Thể lực48