
Felix Dornebusch
32Tuổi
189Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
150 nghìn €Giá trị
Felix Dornebusch là thủ môn 32 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Stuttgarter Kickers.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.080Phút
0Cứu thua
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.080 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.080 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/07/2013 | 19 | 100 nghìn € |
| 19/01/2014 | 19 | 100 nghìn € |
| 29/06/2014 | 19 | 100 nghìn € |
| 12/01/2015 | 20 | 100 nghìn € |
| 30/06/2015 | 20 | 100 nghìn € |
| 10/02/2016 | 21 | 100 nghìn € |
| 21/07/2016 | 22 | 150 nghìn € |
| 22/01/2017 | 22 | 150 nghìn € |
| 26/06/2017 | 22 | 150 nghìn € |
| 16/10/2017 | 23 | 250 nghìn € |
| 21/01/2018 | 23 | 300 nghìn € |
| 18/06/2018 | 23 | 300 nghìn € |
| 07/01/2019 | 24 | 250 nghìn € |
| 11/06/2019 | 24 | 200 nghìn € |
| 12/12/2019 | 25 | 200 nghìn € |
| 17/11/2020 | 26 | 300 nghìn € |
| 07/02/2021 | 26 | 250 nghìn € |
| 15/06/2021 | 26 | 225 nghìn € |
| 04/01/2022 | 27 | 225 nghìn € |
| 07/06/2022 | 27 | 225 nghìn € |
| 06/10/2022 | 28 | 175 nghìn € |
| 29/03/2023 | 28 | 125 nghìn € |
| 12/06/2023 | 28 | 125 nghìn € |
| 09/01/2024 | 29 | 150 nghìn € |
| 29/06/2024 | 29 | 150 nghìn € |
| 05/01/2025 | 30 | 175 nghìn € |
| 10/06/2025 | 30 | 175 nghìn € |
| 18/12/2025 | 31 | 150 nghìn € |
| 16/06/2026 | 31 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 150 nghìn €.