
Felipe Cadenazzi là tiền đạo 34 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo PSIS Semarang.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
29Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liga 2 Indonesia | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 29 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Liga 2 Indonesia · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 29 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/11/2017 | 26 | 150 nghìn € |
| 27/04/2019 | 27 | 100 nghìn € |
| 16/02/2020 | 28 | 100 nghìn € |
| 16/05/2021 | 29 | 125 nghìn € |
| 21/12/2021 | 30 | 175 nghìn € |
| 17/06/2022 | 30 | 250 nghìn € |
| 26/12/2022 | 31 | 300 nghìn € |
| 03/04/2023 | 31 | 300 nghìn € |
| 19/07/2023 | 31 | 225 nghìn € |
| 16/08/2023 | 31 | 225 nghìn € |
| 15/02/2024 | 32 | 200 nghìn € |
| 14/07/2024 | 32 | 200 nghìn € |
| 18/12/2024 | 33 | 175 nghìn € |
| 09/06/2025 | 33 | 125 nghìn € |
| 19/11/2025 | 34 | 100 nghìn € |
| 19/05/2026 | 34 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 24/09/2026 | PSMS Medan | PSIS Semarang | Chuyển nhượng | — |
| 29/08/2025 | Defensor Sporting Montevideo | PSMS Medan | Chuyển nhượng | — |
| 20/08/2024 | Free Player | Defensor Sporting Montevideo | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Borneo FC Samarinda | Free Player | Trở lại | — |
| 19/07/2023 | CD Magallanes | Borneo FC Samarinda | Chuyển nhượng | — |
| 11/01/2023 | Seoul E-Land FC | CD Magallanes | Chuyển nhượng | — |
| 09/02/2022 | Alvarado Mar del Plata | Seoul E-Land FC | Chuyển nhượng | — |
| 17/07/2020 | CA Brown Adrogue | Alvarado Mar del Plata | Chuyển nhượng | — |
| 10/07/2019 | Atletico Mitre de Santiago del Estero | CA Brown Adrogue | Chuyển nhượng | — |
| 12/07/2018 | Club Atlético Paraná | Atletico Mitre de Santiago del Estero | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2018 | Quilmes | Club Atlético Paraná | Cho mượn | — |
| 01/08/2017 | Club Atlético Paraná | Quilmes | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2014 | AA Flamengo | Club Atlético Paraná | Chuyển nhượng | — |